Rainbow Center/Tổng quan
Xin chàoGiờ Việt Nam
Trang chủ
Công cụ GoogleGoogle Workspace
Hệ thống sẵn sàng
Tiếp tục công việcKhông gian làm việc gần nhất
Mở lại
Yêu thíchGhim từ Ctrl K
Chưa có mục được ghim
Gần đâyTự động lưu trên thiết bị
Chưa có lịch sử truy cập
GmailEmail công việc DriveLưu trữ & chia sẻ CalendarLịch & cuộc họp MeetHọp trực tuyến DocsSoạn thảo văn bản SheetsBảng tính & dữ liệu SlidesTrình chiếu FormsBiểu mẫu & khảo sát
Kết nối hệ thốngĐang kiểm tra kết nối...
Rainbow Group Trung tâm thông tin và điều hành tập đoàn

BÁO CÁO CÔNG TY RAINBOW VIỆT NAM (01 - 20/09/2026) | Lưu Hành Nội Bộ Điều Hành

Báo cáo kết quả kinh doanh và vận hành · Rainbow Việt Nam · 01–21/09/2026
Ảnh đại diện báo cáo quản trị Rainbow Việt Nam
RAINBOW VIỆT NAM · BÁO CÁO KINH DOANH VÀ VẬN HÀNH

Báo cáo kết quảkinh doanh và vận hành.

Kỳ 01–21/09/2026 · Tổng hợp doanh thu, KPI, đội ngũ bán hàng, dòng tiền, công nợ, chi phí và các nội dung cần theo dõi.

TRẠNG THÁI BÁO CÁO Sẵn sàng rà soát Dữ liệu đến 21/09/2026 · 07:43
Chế độ họp đang bật Đã ẩn phần diễn giải chi tiết, giữ lại KPI, biểu đồ và nội dung cần chốt.
01 · Tổng quan

Tổng quan kết quả

Tổng hợp kết quả bán hàng, tiến độ KPI, tình hình thu tiền và chi phí ghi nhận.

Doanh thu thuần
550,57 tr
Doanh thu gộp 551,37 tr
Tỷ lệ hoàn thành KPI
21,35%
Mục tiêu 2.578,94 tr
Khoảng cách KPI
2.028,37 tr
Khoảng cách còn thiếu so với mục tiêu
Doanh thu/ngày
30,59 tr
18 ngày có hoạt động trong dashboard
Tiền đã thu tiền
19,96 tr
Tỷ lệ thu 3,63%
Công nợ phải thu
530,61 tr
96,37% doanh thu thuần
Tổng chi phí ghi nhận
231,15 tr
41,98% doanh thu thuần
Chất lượng dữ liệu
Đạt
0 sai lệch công thức · 0 lệch trạng thái TT
TỔNG HỢP CHỈ SỐ

Tổng hợp chỉ số quản trị

Đồng hồ chỉ báo dùng số liệu trực tiếp từ workbook
21,35%KPI doanh thu

Khoảng cách còn thiếu 2.028,37 triệu đồng so với mục tiêu kỳ báo cáo.

3,63%Tỷ lệ thu tiền

530,61 triệu đồng doanh thu thuần vẫn đang nằm ở phải thu.

66,7%Sales có doanh thu

16/24 tài khoản phát sinh; 8 tài khoản cần phân loại trạng thái.

76,89%Top 5 khách hàng

Mức tập trung doanh thu cao; cần chủ động quản trị phụ thuộc khách hàng lớn.

01 · ĐIỀU GÌ ĐANG XẢY RADoanh thu tăng đều đến 18/09 nhưng vẫn cách xa đường KPI chuẩn.

Không có cú tăng tốc đủ lớn để thu hẹp khoảng cách mục tiêu trong kỳ.

02 · VÌ SAO QUAN TRỌNGDoanh thu chưa chuyển hóa thành tiền tương ứng.

Tỷ lệ thu thấp trong khi doanh thu tập trung mạnh vào MT và một nhóm khách hàng lớn.

03 · CẦN CHỐT ĐIỀU GÌKhóa dữ liệu, giao người phụ trách và chuyển từ “theo dõi” sang recovery plan.

Mỗi vấn đề phải có deadline, ngưỡng kiểm soát và ngày rà soát tiếp theo.

ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP

Đánh giá tình hình chung

Đọc báo cáo theo bốn câu hỏi: kết quả đang ở đâu, khoảng lệch nằm ở đâu, rủi ro nào đáng ưu tiên và cuộc họp cần chốt điều gì.

TRẠNG THÁI TỔNG THỂ Cần hành động quản trị Kết quả dưới kế hoạch; dòng tiền và mức tập trung doanh thu cần được quản trị chặt.
01
Thực thi doanh thu Nhịp doanh thu hiện tại chỉ đạt 24.9% mức cần thiết

Bình quân ngày đang ở 30,59 tr, trong khi mức phân bổ mục tiêu xấp xỉ 122,81 tr mỗi ngày. Khoảng thiếu hiện tại là 2.028,37 tr.

02
Chuyển đổi doanh thu thành tiền 96,37% doanh thu thuần chưa chuyển thành tiền

Mới thu 19,96 tr; 55/88 đơn còn công nợ. Tuổi nợ chưa quá hạn là tín hiệu tích cực, nhưng tốc độ thu vẫn cần kiểm soát.

03
Rủi ro tập trung Doanh thu tập trung mạnh vào MT và nhóm khách hàng lớn

MT chiếm khoảng 96,4% doanh thu; Top 5 khách hàng chiếm 76,89%. Biến động ở nhóm lớn có thể tác động đáng kể đến tổng kết quả.

04
Hiệu suất lực lượng bán hàng Chỉ 66,67% tài khoản Sales có doanh thu

16/24 tài khoản phát sinh doanh thu. Cần phân loại 8 tài khoản còn lại trước khi đánh giá hiệu suất nhân sự.

05
Mức sẵn sàng dữ liệu dữ liệu 85,70% dòng nguồn đã ở trạng thái ĐÃ DUYỆT

899/1049 dòng đã duyệt; còn 9 dòng không nhận diện mã đơn. Cần khóa mốc chốt dữ liệu trước khi đánh giá cuối kỳ.

06
Mức rõ ràng của danh mục Top 5 sản phẩm chiếm 58,24% doanh thu

Danh mục có sản phẩm dẫn dắt rõ nhưng nhóm SKU chưa chuẩn hóa vẫn lớn, làm giảm độ chính xác của phân tích tồn kho và marketing.

Các vấn đề cần theo dõi

Các nội dung cần được rà soát trong kỳ báo cáo.

Mức hoàn thành mục tiêu doanh thu hiện đạt 21,35%Khoảng cách còn 2.028,37 tr; không nên biến toàn bộ phần thiếu thành “chỉ tiêu một ngày” ở cuối kỳ.
Thu tiền mới đạt 3,63%55/88 đơn còn công nợ; dù chưa quá hạn, rủi ro nằm ở lịch đối soát và kế hoạch thu.
Top 5 khách hàng = 76,89%Doanh thu tập trung cao, cần theo dõi rủi ro phụ thuộc nhóm khách hàng lớn.
Top 5 sản phẩm = 58,24%Danh mục có nhóm chủ lực rõ; đồng thời nhóm SKU “Khác/chưa chuẩn hóa” vẫn quá lớn.

Chỉ số vận hành

Các chỉ số nền giúp đọc năng suất thay vì chỉ nhìn doanh thu.

88 đơn · 45 khách · 3,723 sản phẩmAOV 6,26 tr · doanh thu/khách 12,23 tr · doanh thu/đơn vị 147.884 đ.
16/24 tài khoản Sales có doanh thuCòn 8 tài khoản chưa phát sinh. Cần phân biệt tài khoản demo, chưa nhận ca và nhân sự hoạt động nhưng chưa bán.
Chưa ghi nhận công nợ quá hạn530,61 tr phải thu đang nằm ở nhóm “chưa đến hạn”; đây là tín hiệu tốt về tuổi nợ nhưng chưa nói lên tốc độ thu tiền.
02 · Doanh thu và KPI

Doanh thu & tiến độ KPI

Theo dõi doanh thu theo ngày, doanh thu lũy kế so với mục tiêu và chi phí ghi nhận trong kỳ.

Doanh thu theo ngày

Bar + đường chuẩn KPI/ngày

Doanh thu lũy kế so với mục tiêu

Line/area · đơn vị triệu đồng

Cầu nối doanh thu và chi phí

“Số dư sau chi phí ghi nhận” không phải lợi nhuận vì file nguồn đang ẩn giá vốn/lợi nhuận và cấu phần tổng chi phí chưa được giải thích đầy đủ.

Doanh thu gộp551,37 tr
Giảm trừ-0,80 tr
Doanh thu thuần550,57 tr
Chi phí ghi nhận-231,15 tr
Số dư chưa xét giá vốn319,43 tr
TIẾN ĐỘ SO VỚI MỤC TIÊU

Tiến độ so với mục tiêu

Khoảng thiếu hiện tại: 2.028,37 tr
Nhịp doanh thu bình quân30,59 tr/ ngày
Nhịp doanh thu mục tiêu122,81 tr/ ngày
Ngày tốt nhất36,96 tr30.1% mức mục tiêu/ngày
Khoảng tăng tốc cần thiết4.0xso với nhịp hiện tại
CAO

Nhịp doanh thu chưa đáp ứng mức mục tiêu

Ngay cả ngày doanh thu cao nhất cũng chỉ bằng khoảng 30.1% mức mục tiêu bình quân/ngày. Đây là vấn đề về quy mô nhịp doanh thu, không chỉ là một vài ngày bán yếu.

Cần kiểm traTraffic tại điểm bán, tỷ lệ chuyển đổi, sản lượng/ca, mức độ sẵn có của hàng hóa SKU, chương trình thúc đẩy bán.
CAO

Độ phủ doanh thu của đội ngũ chưa đầy đủ

8/24 tài khoản Sales chưa phát sinh doanh thu trong phạm vi báo cáo. Nếu đây là nhân sự hoạt động thật, doanh thu đang mất một phần năng lực bán đáng kể.

Cần kiểm traCa làm thực tế, trạng thái nhận việc, dữ liệu đơn, điểm bán được phân công và KPI cá nhân.
TRUNG BÌNH

Cơ cấu doanh thu tập trung cao vào một kênh

Kênh GT chưa ghi nhận doanh thu đã duyệt được duyệt, ONLINE còn nhỏ, khiến phần lớn kết quả phụ thuộc MT. Khả năng bù KPI bằng kênh khác hiện rất hạn chế.

Cần kiểm traPipeline B2B/GT, lượng khách sàn, chương trình cross-channel và khả năng mở rộng doanh thu ngoài MT.
TRUNG BÌNH

Danh mục sản phẩm chưa được ưu tiên đầy đủ theo mức đóng góp

Top 5 SKU chiếm 58,24% doanh thu, nhưng master SKU còn phân mảnh. Nếu không ưu tiên đúng SKU chủ lực, tồn kho và trưng bày dễ bị dàn trải.

Cần kiểm traTop SKU theo điểm bán, stock-out, tồn chậm, trưng bày, sampling và hiệu quả combo.
Nội dung cần xác nhận: dashboard tiến độ đang ghi nhận doanh thu đến 18/09; nguồn giao dịch có thêm dòng trạng thái CHỜ DUYỆT ngày 19–21/09. Vì vậy số “0” cuối kỳ phải được hiểu là “chưa vào dữ liệu đã duyệt” cho đến khi đối soát xong, không nên mặc định là không bán.
BIỂU ĐỒ PHÂN TÍCH

Biểu đồ tổng hợp

Không chỉ nhìn số tuyệt đối; nhóm biểu đồ dưới đây giúp đọc nhịp bán, cấu trúc doanh thu, độ tập trung sản phẩm và cầu nối tài chính.

DỮ LIỆU KỲ 01–21/09/2026

Doanh thu, chi phí và số dư

Doanh thu gộp, giảm trừ, doanh thu thuần, chi phí và số dư

Cơ cấu doanh thu của 10 sản phẩm dẫn đầu

Doanh thu theo sản phẩm và tỷ lệ lũy kế của Top 10

Phân bố doanh thu theo ngày

Màu đậm hơn biểu thị ngày có doanh thu cao hơn. Ô trắng là ngày chưa ghi nhận doanh thu đã duyệt.

ThấpCao
01/0932.4triệu
02/0927.5triệu
03/0930.2triệu
04/0933.3triệu
05/0930.2triệu
06/0927.3triệu
07/0928.2triệu
08/0934.7triệu
09/0931.9triệu
10/0936.6triệu
11/0937.0triệu
12/0936.9triệu
13/0923.9triệu
14/0932.6triệu
15/0934.9triệu
16/0930.8triệu
17/0924.8triệu
18/0917.6triệu
19/090.0triệu
20/090.0triệu
21/090.0triệu
NHỊP BÁNĐường lũy kế đang cách xa KPI chuẩn

Đây là vấn đề về quy mô nhịp doanh thu, không chỉ là dao động vài ngày.

SẢN PHẨMDoanh thu tập trung ở nhóm SKU dẫn dắt

Pareto giúp ưu tiên tồn kho, trưng bày và ngân sách cho sản phẩm tạo phần lớn doanh thu.

TÀI CHÍNHChi phí ghi nhận lớn so với số tiền đã thu

Cần tách rõ tiền thu, công nợ và cấu phần chi phí trước khi đánh giá lợi nhuận.

03 · Kênh và điểm bán

Kết quả theo kênh và điểm bán

Phân tích cơ cấu doanh thu, tỷ lệ chi phí theo kênh và mức hoàn thành KPI theo chi nhánh.

Cơ cấu doanh thu theo kênh

Biểu đồ vòng

Tỷ lệ chi phí theo kênh

Bar · % doanh thu kênh

Nhận định theo kênh bán

Số liệu trực tiếp từ sheet “Kênh kinh doanh”.

MT chiếm 96.4% doanh thu530,78 tr; mức phụ thuộc kênh rất cao.
Kênh trực tuyến: chi phí/DT 96.3%Doanh thu 19,80 tr · tổng chi phí 19,06 tr.
GT chưa có doanh thu đã duyệtCần xác định chưa triển khai, chưa nhập hay chưa có giao dịch được duyệt.

KPI theo điểm bán

Thanh xếp chồng: đã đạt + còn thiếu

Tỷ lệ hoàn thành theo điểm bán

Horizontal ranking
Điểm bánDoanh thuKPIHoàn thànhSales có DT / Tổng
Lotte Gold Coast287,76 tr 690,00 tr41.7% 4/4
Go Nha Trang101,77 tr 250,00 tr40.7% 2/2
Lotte Nha Trang70,83 tr 321,63 tr22.0% 4/5
Go Đà Nẵng65,42 tr 450,00 tr14.5% 3/4
Lotte Phan Thiết4,83 tr 342,31 tr1.4% 3/5
Lotte Đà Nẵng0,00 tr 525,00 tr0.0% 0/4

10 khách hàng có doanh thu cao nhất

Thanh ngang · chỉ tính dữ liệu đã duyệt
MỨC TẬP TRUNG KHÁCH HÀNG

Mức độ tập trung khách hàng

76,89%

Top 5 khách hàng đang chiếm phần lớn doanh thu thuần đã duyệt.

Khách lẻ MT297.58 triệu
Khách hàng lẻ MT53.49 triệu
khách lẻ MT26.88 triệu
Nội dung quản trị: khi doanh thu tập trung cao, dự báo và công nợ của nhóm khách hàng lớn phải được theo dõi riêng thay vì hòa vào tổng.
ĐÁNH GIÁ ĐIỂM BÁN

Kết quả theo điểm bán

Ưu tiên: khoảng cách KPI và khả năng đóng góp tăng trưởng
Điểm bánDoanh thuKPIHoàn thànhKhoảng cách còn thiếuĐánh giá
Lotte Gold Coast 287,76 tr 690,00 tr 41.7% 402,24 tr Theo dõi
GO! Nha Trang 101,77 tr 250,00 tr 40.7% 148,23 tr Theo dõi
Lotte Nha Trang 70,83 tr 221,63 tr 32.0% 150,80 tr Rủi ro
GO! Đà Nẵng 65,42 tr 450,00 tr 14.5% 384,58 tr Rủi ro
Lotte Phan Thiết 4,83 tr 200,00 tr 2.4% 195,17 tr Rủi ro
Lotte Đà Nẵng 0,00 tr Chưa gán 0.0% - Chưa giao KPI
Lotte Gold Coast

Đóng góp doanh thu lớn nhất. Ưu tiên bảo vệ nhịp doanh thu, tồn kho và hiệu suất đội ngũ vì biến động tại đây ảnh hưởng lớn đến toàn hệ thống.

GO! Nha Trang

Tiến độ cá nhân nổi bật hơn mặt bằng chung. Có thể dùng như điểm tham chiếu để xem lại cách bố trí ca, sản phẩm và kỹ thuật bán.

GO! Đà Nẵng

KPI lớn nhưng tiến độ thấp. Cần bóc nguyên nhân theo lượng khách, tỷ lệ chuyển đổi, ca làm và phân bổ nhân sự thay vì nhìn tổng doanh thu.

Lotte Phan Thiết

Doanh thu rất thấp so với KPI. Cần xác định đây là giai đoạn mới vận hành, thiếu ca, thiếu tồn hay hiệu suất bán chưa đạt.

04 · Nhân sự bán hàng

Kết quả theo nhân viên

Theo dõi KPI, doanh thu, số đơn và trạng thái của từng nhân viên theo điểm bán.

Tổng tài khoản24Toàn bộ lực lượng trong kỳ
Có doanh thu1666,67% tài khoản đã phát sinh
Chưa phát sinh8Cần xác minh trạng thái vận hành
KPI cao nhất50,87%Lê Hữu Tâm
01

Huỳnh Thị Hoàng Hân

Lotte Gold Coast

Rủi ro
KPI cá nhân44,81%
Đã đạt: 85,14 trCòn thiếu 104,86 tr
Doanh thu85,14 tr
KPI190,00 tr
Đơn hàng15
02

Đặng Lương Thùy Minh

Lotte Gold Coast

Rủi ro
KPI cá nhân38,98%
Đã đạt: 74,06 trCòn thiếu 115,94 tr
Doanh thu74,06 tr
KPI190,00 tr
Đơn hàng14
03

Lê Thị Tuyết Ngân

Lotte Gold Coast

Rủi ro
KPI cá nhân36,93%
Đã đạt: 70,16 trCòn thiếu 119,84 tr
Doanh thu70,16 tr
KPI190,00 tr
Đơn hàng15
04

Lê Hữu Tâm

Go Nha Trang

Cần theo dõi
KPI cá nhân50,87%
Đã đạt: 63,59 trCòn thiếu 61,41 tr
Doanh thu63,59 tr
KPI125,00 tr
Đơn hàng17
05

Trần Thị Quỳnh Như

Lotte Gold Coast

Rủi ro
KPI cá nhân48,67%
Đã đạt: 58,40 trCòn thiếu 61,60 tr
Doanh thu58,40 tr
KPI120,00 tr
Đơn hàng13
06

Trần Thị Ngọc Hiền

Lotte Nha Trang

Rủi ro
KPI cá nhân48,61%
Đã đạt: 48,61 trCòn thiếu 51,39 tr
Doanh thu48,61 tr
KPI100,00 tr
Đơn hàng17
07

Lê Thị Thùy Trang

Go Nha Trang

Rủi ro
KPI cá nhân30,55%
Đã đạt: 38,18 trCòn thiếu 86,82 tr
Doanh thu38,18 tr
KPI125,00 tr
Đơn hàng15
08

Nguyễn Thị Xuân Hương

Go Đà Nẵng

Rủi ro
KPI cá nhân15,56%
Đã đạt: 23,34 trCòn thiếu 126,66 tr
Doanh thu23,34 tr
KPI150,00 tr
Đơn hàng10
09

Lê Thị Vy

Go Đà Nẵng

Rủi ro
KPI cá nhân15,19%
Đã đạt: 22,79 trCòn thiếu 127,21 tr
Doanh thu22,79 tr
KPI150,00 tr
Đơn hàng14
10

Nguyễn Khánh Vy

Go Đà Nẵng

Rủi ro
KPI cá nhân12,86%
Đã đạt: 19,29 trCòn thiếu 130,71 tr
Doanh thu19,29 tr
KPI150,00 tr
Đơn hàng12
11

Nguyễn Ngọc Trân

Lotte Nha Trang

Rủi ro
KPI cá nhân36,68%
Đã đạt: 14,81 trCòn thiếu 25,57 tr
Doanh thu14,81 tr
KPI40,38 tr
Đơn hàng11
12

Phạm Thị Hà

Lotte Nha Trang

Rủi ro
KPI cá nhân11,76%
Đã đạt: 6,62 trCòn thiếu 49,63 tr
Doanh thu6,62 tr
KPI56,25 tr
Đơn hàng1
13

Phạm Thị Huyền Trân

Lotte Phan Thiết

Rủi ro
KPI cá nhân3,01%
Đã đạt: 3,01 trCòn thiếu 96,99 tr
Doanh thu3,01 tr
KPI100,00 tr
Đơn hàng9
14

Huỳnh Ngọc Thiên Thanh

Lotte Phan Thiết

Rủi ro
KPI cá nhân1,89%
Đã đạt: 0,94 trCòn thiếu 49,06 tr
Doanh thu0,94 tr
KPI50,00 tr
Đơn hàng5
15

Nguyễn Ngọc Kiều Oanh

Lotte Phan Thiết

Rủi ro
KPI cá nhân1,74%
Đã đạt: 0,87 trCòn thiếu 49,13 tr
Doanh thu0,87 tr
KPI50,00 tr
Đơn hàng2
16

Nguyễn Nhật Phương Quỳnh

Lotte Nha Trang

Rủi ro
KPI cá nhân3,20%
Đã đạt: 0,80 trCòn thiếu 24,20 tr
Doanh thu0,80 tr
KPI25,00 tr
Đơn hàng3
17

Tài Khoản Demo

Go Đà Nẵng

Chưa phát sinh
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trChưa giao KPI
Doanh thu0,00 tr
KPIChưa giao
Đơn hàng0
18

Lê Thị Như Quỳnh

Lotte Đà Nẵng

Rủi ro
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trCòn thiếu 150,00 tr
Doanh thu0,00 tr
KPI150,00 tr
Đơn hàng0
19

Võ Linh Mơ

Lotte Đà Nẵng

Rủi ro
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trCòn thiếu 150,00 tr
Doanh thu0,00 tr
KPI150,00 tr
Đơn hàng0
20

Nguyễn Thị Diệu

Lotte Đà Nẵng

Rủi ro
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trCòn thiếu 75,00 tr
Doanh thu0,00 tr
KPI75,00 tr
Đơn hàng0
21

Mai Phương Quỳnh

Lotte Nha Trang

Rủi ro
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trCòn thiếu 100,00 tr
Doanh thu0,00 tr
KPI100,00 tr
Đơn hàng0
22

Hồ Anh Thoa

Lotte Đà Nẵng

Rủi ro
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trCòn thiếu 150,00 tr
Doanh thu0,00 tr
KPI150,00 tr
Đơn hàng0
23

Nguyễn Nữ Yến Nhi

Lotte Phan Thiết

Rủi ro
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trCòn thiếu 100,00 tr
Doanh thu0,00 tr
KPI100,00 tr
Đơn hàng0
24

Phạm Dương Khánh

Lotte Phan Thiết

Rủi ro
KPI cá nhân0,00%
Đã đạt: 0,00 trCòn thiếu 42,31 tr
Doanh thu0,00 tr
KPI42,31 tr
Đơn hàng0
ĐÁNH GIÁ ĐỘI NGŨ BÁN HÀNG

Tổng hợp kết quả đội ngũ bán hàng

Top 5 nhân sự tạo ra khoảng 63,82% doanh thu thuần
Doanh thu cao nhấtHuỳnh Thị Hoàng Hân85,14 tr

Lotte Gold Coast · 44,81% KPI · 15 đơn · 592 sản phẩm.

Tiến độ KPI cao nhấtLê Hữu Tâm50,87%

GO! Nha Trang · 63,59 tr doanh thu · 17 đơn · 454 sản phẩm.

Mức độ phát sinh doanh thu của tài khoản bán hàng16/24 có doanh thu66,67%

8 tài khoản chưa phát sinh cần được phân loại trước khi đánh giá hiệu suất.

Mức độ tập trung doanh thuTop 5 Sales63,82%

Kết quả hiện phụ thuộc khá nhiều vào nhóm nhân sự dẫn đầu; cần nâng đáy đội ngũ thay vì chỉ tối ưu top performers.

NHÓM ANhân sự dẫn đầu

Bảo vệ nhịp doanh thu, giữ đủ hàng, chia sẻ cách bán và nhân rộng cách làm hiệu quả.

NHÓM BCó doanh thu nhưng chậm KPI

Tập trung tỷ lệ chuyển đổi, AOV, mix SKU và hiệu quả ca làm; rà soát theo tuần.

NHÓM CChưa phát sinh doanh thu

Xác minh trạng thái nhân sự/dữ liệu trước; chỉ áp dụng PIP khi xác nhận đang hoạt động đầy đủ.

05 · Tài chính vận hành

Dòng tiền, công nợ và chi phí

Theo dõi tiền đã thu, công nợ và chi phí ghi nhận trong kỳ.

Dòng tiền theo ngày

Line: đã thu · chi phí · dòng tiền ròng

Dòng tiền thuần lũy kế

Đường vùng

Tỷ lệ thu tiền trên doanh thu

Biểu đồ vòng

Trạng thái đơn thanh toán

Biểu đồ vòng · theo số đơn

Cơ cấu chi phí đang ghi nhận

Pie · không bao gồm phần phân bổ ẩn
Nội dung kiểm soát: tổng chi phí dashboard là 231,15 tr, trong khi các nhóm chi phí trực tiếp đang nhìn thấy ở sheet “Chi phí” nhỏ hơn đáng kể. Cần giải thích phần phân bổ/giá vốn ẩn trước khi dùng tỷ lệ chi phí 41,98% để đánh giá lợi nhuận hay hiệu quả từng kênh.
THEO DÕI DÒNG TIỀN

Tình hình dòng tiền và công nợ

Tỷ lệ chuyển đổi doanh thu thành tiền: 3,63%
Quy mô phải thu530,61 tr

96,37% doanh thu thuần vẫn ở phải thu.

Đơn còn công nợ55/88

62,50% số đơn chưa thanh toán đủ.

Tình trạng quá hạn0 quá hạn

Theo dữ liệu hiện tại, toàn bộ phải thu vẫn nằm trong hạn.

Chi phí đã ghi nhận231,15 tr

Tương đương 41,98% doanh thu thuần; chưa đủ để suy ra lợi nhuận.

01Phân nhóm công nợ

Giá trị lớn, gần đến hạn, chờ đối soát, thiếu chứng từ.

02Gán người phụ trách

Mỗi đơn phải có người chịu trách nhiệm và ngày theo dõi tiếp theo.

03Khóa ngày cam kết

Ghi rõ hạn thanh toán và ngày khách hàng cam kết thanh toán.

04Rà soát ngoại lệ

Ưu tiên các khoản lớn, sai đối soát hoặc có nguy cơ chuyển sang quá hạn.

06 · Sản phẩm

Kết quả theo sản phẩm

Theo dõi cơ cấu doanh thu theo nhóm sản phẩm và SKU để phục vụ kế hoạch bán hàng và vận hành.

Cơ cấu doanh thu theo nhóm sản phẩm

Biểu đồ vòng

Top 10 sản phẩm theo doanh thu

Thanh ngang
Nhóm “Khác/chưa chuẩn hóa” vẫn rất lớnPhần SKU kỹ thuật/TXT làm giảm chất lượng phân tích danh mục. Cần chuẩn hóa toàn bộ mã, tên thương mại, nhóm và quy cách.
Cappuccino Dừa là cụm SKU dẫn dắt rõ rệtNhiều biến thể/tên gọi của dòng này nằm trong nhóm đầu doanh thu. Nên thống nhất master name để không phân mảnh báo cáo.
Top 5 sản phẩm chiếm 58,24%Cần ưu tiên tồn kho và trưng bày cho nhóm chủ lực, nhưng vẫn theo dõi rủi ro tập trung.
72 SKU đã phát sinh bánDanh mục đủ rộng để cần quản trị Pareto A/B/C thay vì nhìn tất cả SKU ngang nhau.
#Sản phẩmDoanh thuSản lượngTỷ trọng DT
1Hòa tan 4in1 - Capuccino Dừa 148,23 tr1,098 26.9%
2hòa tan 4in1 Cappuccino Dừa 60,03 tr410 10.9%
3Phin giấy - Chồn Đam Mê 29,40 tr123 5.3%
4LION Hòa tan 4in1 - Capuccino Dừa 29,13 tr238 5.3%
5hạt Arabica - Hộp 300g 26,91 tr141 4.9%
6SIÊU HOT MUA 2 TẶNG 1 – Cappuchino Dừa Tặng Ngay Cà Phê… 24,90 tr185 4.5%
7Phin giấy - Chồn Huyền thoại 18,54 tr62 3.4%
8Cà Phê Chồn Phin Giấy Premium 16,50 tr71 3.0%
9Hạt Arabica 300gr 14,42 tr69 2.6%
10chế phin - Moka Hoàng Hôn - Túi 500g 12,55 tr100 2.3%
DANH MỤC SẢN PHẨM

Đánh giá danh mục sản phẩm

Top 5 SKU chiếm 58,24% doanh thu
CHỦ LỰCSKU dẫn dắt doanh thu

Ưu tiên mức độ sẵn có của hàng hóa, tồn kho an toàn, trưng bày và chương trình thúc đẩy bán.

TĂNG TRƯỞNGSKU có tiềm năng tăng trưởng

Theo dõi tỷ lệ chuyển đổi, sampling, combo và điểm bán phù hợp trước khi mở rộng.

CHUẨN HÓA DỮ LIỆUSKU chưa chuẩn hóa

Chuẩn hóa mã, tên thương mại, nhóm, brand và quy cách để tránh phân mảnh dữ liệu.

RÀ SOÁTSKU doanh thu thấp

Đánh giá tồn kho, vòng quay, vai trò danh mục và chi phí cơ hội trước khi tiếp tục duy trì.

07 · Chất lượng dữ liệu

Chất lượng dữ liệu báo cáo

Các chỉ số dưới đây phản ánh mức độ hoàn thiện của dữ liệu phục vụ báo cáo.

Tổng quan chất lượng dữ liệu

6 tiêu chí · thang 0–100

Các điểm dữ liệu cần hoàn thiện

Dữ liệu tổng thể sạch, nhưng vẫn có ba lớp cần hoàn thiện trước khi tự động hóa báo cáo.

0 sai lệch công thức · 0 sai lệch trạng thái thanh toánĐây là nền tảng tốt để vận hành dashboard định kỳ.
9 dòng không nhận diện mã đơnCần chuẩn hóa rule mã đơn trước khi dùng dữ liệu cho đối soát đơn/SKU tự động.
899/1.049 dòng đang ở trạng thái ĐÃ DUYỆTDòng CHỜ DUYỆT/TỪ CHỐI tồn tại trong nguồn nhưng không nên tự động nhập vào KPI đã khóa.
danh mục SKU chuẩn chưa sạchNhiều tên sản phẩm là mã kỹ thuật; ảnh hưởng trực tiếp đến phân tích danh mục và báo cáo họp.
THEO DÕI RỦI RO

Các rủi ro cần theo dõi

Xếp theo mức ảnh hưởng đến kết quả kỳ báo cáo
Rủi roMức độDấu hiệu hiện tạiTác độngKiểm soát cần có
Khoảng cách KPI lớnCriticalHoàn thành 21,35%Không đạt kế hoạch doanh thuWeekly recovery dự báo và danh sách cơ hội bán hàng theo điểm bán
Thu tiền chậmCriticalTỷ lệ thu 3,63%Áp lực vốn lưu độngNgười phụ trách, hạn thanh toán, theo dõi và aging rà soát
Phụ thuộc kênh MTHighKhoảng 96,4% doanh thuBiến động tại MT tác động lớnPhát triển ONLINE/GT/B2B và kịch bản ứng phó
Tập trung khách hàngHighTop 5 = 76,89%Rủi ro doanh thu và công nợ tập trungTheo dõi riêng nhóm khách hàng lớn
Độ phủ Sales chưa đủMedium16/24 có doanh thuMất năng lực bán tiềm năngPhân loại tài khoản và rà soát hiệu suất theo trạng thái thật
danh mục SKU chuẩn chưa sạchMediumNhóm chưa chuẩn hóa còn lớnSai lệch phân tích tồn kho/danh mụcMaster data governance và SKU mapping
Mốc chốt dữ liệu chưa khóa hoàn toànMedium899/1.049 dòng approvedKPI cuối kỳ có thể thay đổiQuy định mốc chốt dữ liệu, approve/reject và lịch sử kiểm soát
08 · Nội dung cần thống nhất

Các nội dung cần thống nhất

Mỗi nội dung cần xác định người phụ trách, thời hạn thực hiện, mục tiêu và thời điểm rà soát.

NỘI DUNG 01

Chốt mốc dữ liệu doanh thu

Xác nhận số 19–21/09: chưa phát sinh hay chưa duyệt. Không dùng số 0 làm kết luận trước khi khóa trạng thái.

NỘI DUNG 02

Thống nhất kế hoạch cải thiện kết quả

Tách kết quả kỳ hiện tại khỏi recovery plan. Lập dự báo tuần, không dồn 2.028,37 tr thành một chỉ tiêu ngày.

NỘI DUNG 03

Phân công phụ trách 55 đơn còn công nợ

Mỗi đơn cần người phụ trách, hạn thanh toán, ngày theo dõi và trạng thái đối soát.

NỘI DUNG 04

Rà soát 8 tài khoản chưa phát sinh doanh thu

Phân loại demo/chưa nhận ca/nghỉ/đang làm nhưng chưa bán trước khi áp dụng KPI hoặc PIP.

NỘI DUNG 05

Phân tích lãi lỗ kênh trực tuyến

Làm rõ phí sàn, Ads, giá vốn/phân bổ và chi phí khác; tỷ lệ chi phí/DT hiện khoảng 96.3%.

NỘI DUNG 06

Chuẩn hóa danh mục SKU

Hợp nhất tên trùng, mã TXT/mã số, nhóm sản phẩm và quy cách để phân tích sản phẩm không bị phân mảnh.

THEO DÕI NỘI DUNG THỐNG NHẤT

Theo dõi nội dung và trách nhiệm thực hiện

Dùng để tránh họp xong nhưng không có người chịu trách nhiệm
Người chịu trách nhiệmAi là người chịu trách nhiệm cuối cùng?

Không dùng tên phòng ban chung chung nếu chưa xác định người chịu trách nhiệm.

Kết quả cần đạtKết quả cụ thể cần đạt là gì?

Gắn với doanh thu, công nợ, dữ liệu, nhân sự hoặc mốc tiến độ đo được.

Hạn hoàn thànhKhi nào phải hoàn tất?

Mỗi quyết định cần một ngày đóng rõ ràng, không dùng “sớm nhất có thể”.

Mốc rà soátKhi nào Ban điều hành kiểm tra lại?

Chốt ngày rà soát trước khi kết thúc cuộc họp.

09 · Kế hoạch thực hiện

Kế hoạch thực hiện sau cuộc họp

Theo dõi công việc, người phụ trách, thời hạn và tiêu chí hoàn thành sau cuộc họp.

MảngMức độVấn đềHành động cần chốtNgười phụ tráchHạn hoàn thànhTiêu chí đóng
Kinh doanhNGUY CƠ CAOKPI đạt 21,35%Lập recovery dự báo theo tuần, sản phẩm trọng tâm, điểm bán và nhân sự.__________/__/2026Có dự báo + danh sách cơ hội bán hàng + target tuần
Tài chính KDCẢNH BÁO55 đơn còn công nợGán người phụ trách, hạn thanh toán, trạng thái đối soát và lịch theo dõi.__________/__/2026100% đơn có người phụ trách & hạn thanh toán
Dữ liệuCẢNH BÁO19–21/09 chưa vào doanh thu đã duyệtKhóa mốc chốt dữ liệu và hoàn tất duyệt/reject giao dịch tồn.__________/__/2026Không còn ngày 0 chưa giải thích
Nhân sựCẢNH BÁO8 tài khoản chưa doanh thuPhân loại nguyên nhân và hành động theo từng tài khoản.__________/__/2026100% tài khoản có trạng thái rõ
Trực tuyếnNGUY CƠ CAOChi phí/DT 96.3%Bóc tách báo cáo lãi lỗ theo đơn/SKU/sàn và xác định cấu phần chi phí.__________/__/2026Giải thích được 100% chi phí
Sản phẩmTHÔNG TINdanh mục SKU chuẩn phân mảnhMap mã – tên thương mại – nhóm – quy cách – brand.__________/__/2026Không còn SKU kỹ thuật trong báo cáo họp
Phát triển KDTHÔNG TINThiếu bộ chỉ sốBổ sung lead, danh sách cơ hội bán hàng, tỷ lệ chuyển đổi, giá trị cơ hội, người phụ trách và deadline.__________/__/2026Dashboard có KPI định lượng
Phát triển SPTHÔNG TINThiếu bộ chỉ sốBổ sung mốc tiến độ R&D, test, duyệt, sản xuất thử và launch.__________/__/2026Có mốc tiến độ + người phụ trách + thời hạn dự kiến

Nội dung cần xác nhận trước khi kết thúc cuộc họp

Số nào đã khóa?Xác nhận mốc chốt dữ liệu, trạng thái ĐÃ DUYỆT và các dòng 19–21/09 trước khi chốt KPI.
Khoảng thiếu nào có người phụ trách?KPI, công nợ, Sales chưa phát sinh và cấu phần chi phí đều phải có người chịu trách nhiệm.
Khi nào rà soát lại?Không chờ cuối tháng. Chốt ngày rà soát tuần và ngưỡng cảnh báo.
Điều gì chưa đủ dữ liệu?Giá vốn/lợi nhuận, báo cáo lãi lỗ kênh, phát triển KD và phát triển SP vẫn cần hoàn thiện trước khi dùng cho quyết định sâu hơn.
Không tải được thư viện biểu đồ. Các bảng và số liệu báo cáo vẫn sử dụng bình thường; hãy kiểm tra kết nối Internet hoặc cho phép CDN jsDelivr.