Báo cáo kết quảkinh doanh và vận hành.
Kỳ 01–21/09/2026 · Tổng hợp doanh thu, KPI, đội ngũ bán hàng, dòng tiền, công nợ, chi phí và các nội dung cần theo dõi.
Tổng quan kết quả
Tổng hợp kết quả bán hàng, tiến độ KPI, tình hình thu tiền và chi phí ghi nhận.
Tổng hợp chỉ số quản trị
Khoảng cách còn thiếu 2.028,37 triệu đồng so với mục tiêu kỳ báo cáo.
530,61 triệu đồng doanh thu thuần vẫn đang nằm ở phải thu.
16/24 tài khoản phát sinh; 8 tài khoản cần phân loại trạng thái.
Mức tập trung doanh thu cao; cần chủ động quản trị phụ thuộc khách hàng lớn.
Không có cú tăng tốc đủ lớn để thu hẹp khoảng cách mục tiêu trong kỳ.
Tỷ lệ thu thấp trong khi doanh thu tập trung mạnh vào MT và một nhóm khách hàng lớn.
Mỗi vấn đề phải có deadline, ngưỡng kiểm soát và ngày rà soát tiếp theo.
Đánh giá tình hình chung
Đọc báo cáo theo bốn câu hỏi: kết quả đang ở đâu, khoảng lệch nằm ở đâu, rủi ro nào đáng ưu tiên và cuộc họp cần chốt điều gì.
Bình quân ngày đang ở 30,59 tr, trong khi mức phân bổ mục tiêu xấp xỉ 122,81 tr mỗi ngày. Khoảng thiếu hiện tại là 2.028,37 tr.
Mới thu 19,96 tr; 55/88 đơn còn công nợ. Tuổi nợ chưa quá hạn là tín hiệu tích cực, nhưng tốc độ thu vẫn cần kiểm soát.
MT chiếm khoảng 96,4% doanh thu; Top 5 khách hàng chiếm 76,89%. Biến động ở nhóm lớn có thể tác động đáng kể đến tổng kết quả.
16/24 tài khoản phát sinh doanh thu. Cần phân loại 8 tài khoản còn lại trước khi đánh giá hiệu suất nhân sự.
899/1049 dòng đã duyệt; còn 9 dòng không nhận diện mã đơn. Cần khóa mốc chốt dữ liệu trước khi đánh giá cuối kỳ.
Danh mục có sản phẩm dẫn dắt rõ nhưng nhóm SKU chưa chuẩn hóa vẫn lớn, làm giảm độ chính xác của phân tích tồn kho và marketing.
Các vấn đề cần theo dõi
Các nội dung cần được rà soát trong kỳ báo cáo.
Chỉ số vận hành
Các chỉ số nền giúp đọc năng suất thay vì chỉ nhìn doanh thu.
Doanh thu & tiến độ KPI
Theo dõi doanh thu theo ngày, doanh thu lũy kế so với mục tiêu và chi phí ghi nhận trong kỳ.
Doanh thu theo ngày
Bar + đường chuẩn KPI/ngàyDoanh thu lũy kế so với mục tiêu
Line/area · đơn vị triệu đồngCầu nối doanh thu và chi phí
“Số dư sau chi phí ghi nhận” không phải lợi nhuận vì file nguồn đang ẩn giá vốn/lợi nhuận và cấu phần tổng chi phí chưa được giải thích đầy đủ.
Tiến độ so với mục tiêu
Nhịp doanh thu chưa đáp ứng mức mục tiêu
Ngay cả ngày doanh thu cao nhất cũng chỉ bằng khoảng 30.1% mức mục tiêu bình quân/ngày. Đây là vấn đề về quy mô nhịp doanh thu, không chỉ là một vài ngày bán yếu.
Độ phủ doanh thu của đội ngũ chưa đầy đủ
8/24 tài khoản Sales chưa phát sinh doanh thu trong phạm vi báo cáo. Nếu đây là nhân sự hoạt động thật, doanh thu đang mất một phần năng lực bán đáng kể.
Cơ cấu doanh thu tập trung cao vào một kênh
Kênh GT chưa ghi nhận doanh thu đã duyệt được duyệt, ONLINE còn nhỏ, khiến phần lớn kết quả phụ thuộc MT. Khả năng bù KPI bằng kênh khác hiện rất hạn chế.
Danh mục sản phẩm chưa được ưu tiên đầy đủ theo mức đóng góp
Top 5 SKU chiếm 58,24% doanh thu, nhưng master SKU còn phân mảnh. Nếu không ưu tiên đúng SKU chủ lực, tồn kho và trưng bày dễ bị dàn trải.
Biểu đồ tổng hợp
Không chỉ nhìn số tuyệt đối; nhóm biểu đồ dưới đây giúp đọc nhịp bán, cấu trúc doanh thu, độ tập trung sản phẩm và cầu nối tài chính.
Doanh thu, chi phí và số dư
Doanh thu gộp, giảm trừ, doanh thu thuần, chi phí và số dưCơ cấu doanh thu của 10 sản phẩm dẫn đầu
Doanh thu theo sản phẩm và tỷ lệ lũy kế của Top 10Phân bố doanh thu theo ngày
Màu đậm hơn biểu thị ngày có doanh thu cao hơn. Ô trắng là ngày chưa ghi nhận doanh thu đã duyệt.
Đây là vấn đề về quy mô nhịp doanh thu, không chỉ là dao động vài ngày.
Pareto giúp ưu tiên tồn kho, trưng bày và ngân sách cho sản phẩm tạo phần lớn doanh thu.
Cần tách rõ tiền thu, công nợ và cấu phần chi phí trước khi đánh giá lợi nhuận.
Kết quả theo kênh và điểm bán
Phân tích cơ cấu doanh thu, tỷ lệ chi phí theo kênh và mức hoàn thành KPI theo chi nhánh.
Cơ cấu doanh thu theo kênh
Biểu đồ vòngTỷ lệ chi phí theo kênh
Bar · % doanh thu kênhNhận định theo kênh bán
Số liệu trực tiếp từ sheet “Kênh kinh doanh”.
KPI theo điểm bán
Thanh xếp chồng: đã đạt + còn thiếuTỷ lệ hoàn thành theo điểm bán
Horizontal ranking| Điểm bán | Doanh thu | KPI | Hoàn thành | Sales có DT / Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Lotte Gold Coast | 287,76 tr | 690,00 tr | 41.7% | 4/4 |
| Go Nha Trang | 101,77 tr | 250,00 tr | 40.7% | 2/2 |
| Lotte Nha Trang | 70,83 tr | 321,63 tr | 22.0% | 4/5 |
| Go Đà Nẵng | 65,42 tr | 450,00 tr | 14.5% | 3/4 |
| Lotte Phan Thiết | 4,83 tr | 342,31 tr | 1.4% | 3/5 |
| Lotte Đà Nẵng | 0,00 tr | 525,00 tr | 0.0% | 0/4 |
10 khách hàng có doanh thu cao nhất
Thanh ngang · chỉ tính dữ liệu đã duyệtMức độ tập trung khách hàng
Top 5 khách hàng đang chiếm phần lớn doanh thu thuần đã duyệt.
Kết quả theo điểm bán
| Điểm bán | Doanh thu | KPI | Hoàn thành | Khoảng cách còn thiếu | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Lotte Gold Coast | 287,76 tr | 690,00 tr | 41.7% | 402,24 tr | Theo dõi |
| GO! Nha Trang | 101,77 tr | 250,00 tr | 40.7% | 148,23 tr | Theo dõi |
| Lotte Nha Trang | 70,83 tr | 221,63 tr | 32.0% | 150,80 tr | Rủi ro |
| GO! Đà Nẵng | 65,42 tr | 450,00 tr | 14.5% | 384,58 tr | Rủi ro |
| Lotte Phan Thiết | 4,83 tr | 200,00 tr | 2.4% | 195,17 tr | Rủi ro |
| Lotte Đà Nẵng | 0,00 tr | Chưa gán | 0.0% | - | Chưa giao KPI |
Đóng góp doanh thu lớn nhất. Ưu tiên bảo vệ nhịp doanh thu, tồn kho và hiệu suất đội ngũ vì biến động tại đây ảnh hưởng lớn đến toàn hệ thống.
Tiến độ cá nhân nổi bật hơn mặt bằng chung. Có thể dùng như điểm tham chiếu để xem lại cách bố trí ca, sản phẩm và kỹ thuật bán.
KPI lớn nhưng tiến độ thấp. Cần bóc nguyên nhân theo lượng khách, tỷ lệ chuyển đổi, ca làm và phân bổ nhân sự thay vì nhìn tổng doanh thu.
Doanh thu rất thấp so với KPI. Cần xác định đây là giai đoạn mới vận hành, thiếu ca, thiếu tồn hay hiệu suất bán chưa đạt.
Kết quả theo nhân viên
Theo dõi KPI, doanh thu, số đơn và trạng thái của từng nhân viên theo điểm bán.
Huỳnh Thị Hoàng Hân
Lotte Gold Coast
Đặng Lương Thùy Minh
Lotte Gold Coast
Lê Thị Tuyết Ngân
Lotte Gold Coast
Lê Hữu Tâm
Go Nha Trang
Trần Thị Quỳnh Như
Lotte Gold Coast
Trần Thị Ngọc Hiền
Lotte Nha Trang
Lê Thị Thùy Trang
Go Nha Trang
Nguyễn Thị Xuân Hương
Go Đà Nẵng
Lê Thị Vy
Go Đà Nẵng
Nguyễn Khánh Vy
Go Đà Nẵng
Nguyễn Ngọc Trân
Lotte Nha Trang
Phạm Thị Hà
Lotte Nha Trang
Phạm Thị Huyền Trân
Lotte Phan Thiết
Huỳnh Ngọc Thiên Thanh
Lotte Phan Thiết
Nguyễn Ngọc Kiều Oanh
Lotte Phan Thiết
Nguyễn Nhật Phương Quỳnh
Lotte Nha Trang
Tài Khoản Demo
Go Đà Nẵng
Lê Thị Như Quỳnh
Lotte Đà Nẵng
Võ Linh Mơ
Lotte Đà Nẵng
Nguyễn Thị Diệu
Lotte Đà Nẵng
Mai Phương Quỳnh
Lotte Nha Trang
Hồ Anh Thoa
Lotte Đà Nẵng
Nguyễn Nữ Yến Nhi
Lotte Phan Thiết
Phạm Dương Khánh
Lotte Phan Thiết
Tổng hợp kết quả đội ngũ bán hàng
Lotte Gold Coast · 44,81% KPI · 15 đơn · 592 sản phẩm.
GO! Nha Trang · 63,59 tr doanh thu · 17 đơn · 454 sản phẩm.
8 tài khoản chưa phát sinh cần được phân loại trước khi đánh giá hiệu suất.
Kết quả hiện phụ thuộc khá nhiều vào nhóm nhân sự dẫn đầu; cần nâng đáy đội ngũ thay vì chỉ tối ưu top performers.
Bảo vệ nhịp doanh thu, giữ đủ hàng, chia sẻ cách bán và nhân rộng cách làm hiệu quả.
Tập trung tỷ lệ chuyển đổi, AOV, mix SKU và hiệu quả ca làm; rà soát theo tuần.
Xác minh trạng thái nhân sự/dữ liệu trước; chỉ áp dụng PIP khi xác nhận đang hoạt động đầy đủ.
Dòng tiền, công nợ và chi phí
Theo dõi tiền đã thu, công nợ và chi phí ghi nhận trong kỳ.
Dòng tiền theo ngày
Line: đã thu · chi phí · dòng tiền ròngDòng tiền thuần lũy kế
Đường vùngTỷ lệ thu tiền trên doanh thu
Biểu đồ vòngTrạng thái đơn thanh toán
Biểu đồ vòng · theo số đơnCơ cấu chi phí đang ghi nhận
Pie · không bao gồm phần phân bổ ẩnTình hình dòng tiền và công nợ
96,37% doanh thu thuần vẫn ở phải thu.
62,50% số đơn chưa thanh toán đủ.
Theo dữ liệu hiện tại, toàn bộ phải thu vẫn nằm trong hạn.
Tương đương 41,98% doanh thu thuần; chưa đủ để suy ra lợi nhuận.
Giá trị lớn, gần đến hạn, chờ đối soát, thiếu chứng từ.
Mỗi đơn phải có người chịu trách nhiệm và ngày theo dõi tiếp theo.
Ghi rõ hạn thanh toán và ngày khách hàng cam kết thanh toán.
Ưu tiên các khoản lớn, sai đối soát hoặc có nguy cơ chuyển sang quá hạn.
Kết quả theo sản phẩm
Theo dõi cơ cấu doanh thu theo nhóm sản phẩm và SKU để phục vụ kế hoạch bán hàng và vận hành.
Cơ cấu doanh thu theo nhóm sản phẩm
Biểu đồ vòngTop 10 sản phẩm theo doanh thu
Thanh ngang| # | Sản phẩm | Doanh thu | Sản lượng | Tỷ trọng DT |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòa tan 4in1 - Capuccino Dừa | 148,23 tr | 1,098 | 26.9% |
| 2 | hòa tan 4in1 Cappuccino Dừa | 60,03 tr | 410 | 10.9% |
| 3 | Phin giấy - Chồn Đam Mê | 29,40 tr | 123 | 5.3% |
| 4 | LION Hòa tan 4in1 - Capuccino Dừa | 29,13 tr | 238 | 5.3% |
| 5 | hạt Arabica - Hộp 300g | 26,91 tr | 141 | 4.9% |
| 6 | SIÊU HOT MUA 2 TẶNG 1 – Cappuchino Dừa Tặng Ngay Cà Phê… | 24,90 tr | 185 | 4.5% |
| 7 | Phin giấy - Chồn Huyền thoại | 18,54 tr | 62 | 3.4% |
| 8 | Cà Phê Chồn Phin Giấy Premium | 16,50 tr | 71 | 3.0% |
| 9 | Hạt Arabica 300gr | 14,42 tr | 69 | 2.6% |
| 10 | chế phin - Moka Hoàng Hôn - Túi 500g | 12,55 tr | 100 | 2.3% |
Đánh giá danh mục sản phẩm
Ưu tiên mức độ sẵn có của hàng hóa, tồn kho an toàn, trưng bày và chương trình thúc đẩy bán.
Theo dõi tỷ lệ chuyển đổi, sampling, combo và điểm bán phù hợp trước khi mở rộng.
Chuẩn hóa mã, tên thương mại, nhóm, brand và quy cách để tránh phân mảnh dữ liệu.
Đánh giá tồn kho, vòng quay, vai trò danh mục và chi phí cơ hội trước khi tiếp tục duy trì.
Chất lượng dữ liệu báo cáo
Các chỉ số dưới đây phản ánh mức độ hoàn thiện của dữ liệu phục vụ báo cáo.
Tổng quan chất lượng dữ liệu
6 tiêu chí · thang 0–100Các điểm dữ liệu cần hoàn thiện
Dữ liệu tổng thể sạch, nhưng vẫn có ba lớp cần hoàn thiện trước khi tự động hóa báo cáo.
Các rủi ro cần theo dõi
| Rủi ro | Mức độ | Dấu hiệu hiện tại | Tác động | Kiểm soát cần có |
|---|---|---|---|---|
| Khoảng cách KPI lớn | Critical | Hoàn thành 21,35% | Không đạt kế hoạch doanh thu | Weekly recovery dự báo và danh sách cơ hội bán hàng theo điểm bán |
| Thu tiền chậm | Critical | Tỷ lệ thu 3,63% | Áp lực vốn lưu động | Người phụ trách, hạn thanh toán, theo dõi và aging rà soát |
| Phụ thuộc kênh MT | High | Khoảng 96,4% doanh thu | Biến động tại MT tác động lớn | Phát triển ONLINE/GT/B2B và kịch bản ứng phó |
| Tập trung khách hàng | High | Top 5 = 76,89% | Rủi ro doanh thu và công nợ tập trung | Theo dõi riêng nhóm khách hàng lớn |
| Độ phủ Sales chưa đủ | Medium | 16/24 có doanh thu | Mất năng lực bán tiềm năng | Phân loại tài khoản và rà soát hiệu suất theo trạng thái thật |
| danh mục SKU chuẩn chưa sạch | Medium | Nhóm chưa chuẩn hóa còn lớn | Sai lệch phân tích tồn kho/danh mục | Master data governance và SKU mapping |
| Mốc chốt dữ liệu chưa khóa hoàn toàn | Medium | 899/1.049 dòng approved | KPI cuối kỳ có thể thay đổi | Quy định mốc chốt dữ liệu, approve/reject và lịch sử kiểm soát |
Các nội dung cần thống nhất
Mỗi nội dung cần xác định người phụ trách, thời hạn thực hiện, mục tiêu và thời điểm rà soát.
Chốt mốc dữ liệu doanh thu
Xác nhận số 19–21/09: chưa phát sinh hay chưa duyệt. Không dùng số 0 làm kết luận trước khi khóa trạng thái.
Thống nhất kế hoạch cải thiện kết quả
Tách kết quả kỳ hiện tại khỏi recovery plan. Lập dự báo tuần, không dồn 2.028,37 tr thành một chỉ tiêu ngày.
Phân công phụ trách 55 đơn còn công nợ
Mỗi đơn cần người phụ trách, hạn thanh toán, ngày theo dõi và trạng thái đối soát.
Rà soát 8 tài khoản chưa phát sinh doanh thu
Phân loại demo/chưa nhận ca/nghỉ/đang làm nhưng chưa bán trước khi áp dụng KPI hoặc PIP.
Phân tích lãi lỗ kênh trực tuyến
Làm rõ phí sàn, Ads, giá vốn/phân bổ và chi phí khác; tỷ lệ chi phí/DT hiện khoảng 96.3%.
Chuẩn hóa danh mục SKU
Hợp nhất tên trùng, mã TXT/mã số, nhóm sản phẩm và quy cách để phân tích sản phẩm không bị phân mảnh.
Theo dõi nội dung và trách nhiệm thực hiện
Không dùng tên phòng ban chung chung nếu chưa xác định người chịu trách nhiệm.
Gắn với doanh thu, công nợ, dữ liệu, nhân sự hoặc mốc tiến độ đo được.
Mỗi quyết định cần một ngày đóng rõ ràng, không dùng “sớm nhất có thể”.
Chốt ngày rà soát trước khi kết thúc cuộc họp.
Kế hoạch thực hiện sau cuộc họp
Theo dõi công việc, người phụ trách, thời hạn và tiêu chí hoàn thành sau cuộc họp.
| Mảng | Mức độ | Vấn đề | Hành động cần chốt | Người phụ trách | Hạn hoàn thành | Tiêu chí đóng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh | NGUY CƠ CAO | KPI đạt 21,35% | Lập recovery dự báo theo tuần, sản phẩm trọng tâm, điểm bán và nhân sự. | ________ | __/__/2026 | Có dự báo + danh sách cơ hội bán hàng + target tuần |
| Tài chính KD | CẢNH BÁO | 55 đơn còn công nợ | Gán người phụ trách, hạn thanh toán, trạng thái đối soát và lịch theo dõi. | ________ | __/__/2026 | 100% đơn có người phụ trách & hạn thanh toán |
| Dữ liệu | CẢNH BÁO | 19–21/09 chưa vào doanh thu đã duyệt | Khóa mốc chốt dữ liệu và hoàn tất duyệt/reject giao dịch tồn. | ________ | __/__/2026 | Không còn ngày 0 chưa giải thích |
| Nhân sự | CẢNH BÁO | 8 tài khoản chưa doanh thu | Phân loại nguyên nhân và hành động theo từng tài khoản. | ________ | __/__/2026 | 100% tài khoản có trạng thái rõ |
| Trực tuyến | NGUY CƠ CAO | Chi phí/DT 96.3% | Bóc tách báo cáo lãi lỗ theo đơn/SKU/sàn và xác định cấu phần chi phí. | ________ | __/__/2026 | Giải thích được 100% chi phí |
| Sản phẩm | THÔNG TIN | danh mục SKU chuẩn phân mảnh | Map mã – tên thương mại – nhóm – quy cách – brand. | ________ | __/__/2026 | Không còn SKU kỹ thuật trong báo cáo họp |
| Phát triển KD | THÔNG TIN | Thiếu bộ chỉ số | Bổ sung lead, danh sách cơ hội bán hàng, tỷ lệ chuyển đổi, giá trị cơ hội, người phụ trách và deadline. | ________ | __/__/2026 | Dashboard có KPI định lượng |
| Phát triển SP | THÔNG TIN | Thiếu bộ chỉ số | Bổ sung mốc tiến độ R&D, test, duyệt, sản xuất thử và launch. | ________ | __/__/2026 | Có mốc tiến độ + người phụ trách + thời hạn dự kiến |
