Rainbow Center/Tổng quan
Xin chàoGiờ Việt Nam
Trang chủ
Công cụ GoogleGoogle Workspace
Hệ thống sẵn sàng
Tiếp tục công việcKhông gian làm việc gần nhất
Mở lại
Yêu thíchGhim từ Ctrl K
Chưa có mục được ghim
Gần đâyTự động lưu trên thiết bị
Chưa có lịch sử truy cập
GmailEmail công việc DriveLưu trữ & chia sẻ CalendarLịch & cuộc họp MeetHọp trực tuyến DocsSoạn thảo văn bản SheetsBảng tính & dữ liệu SlidesTrình chiếu FormsBiểu mẫu & khảo sát
Kết nối hệ thốngĐang kiểm tra kết nối...
Rainbow Group Trung tâm thông tin và điều hành tập đoàn

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG RAINBOW CENTER

Rainbow Center — Hướng dẫn vận hành đầy đủ
Rainbow Center · Operations Manual

Hướng dẫn sử dụng Rainbow Center

Tài liệu vận hành đầy đủ cho nhân sự, Leader và quản lý: từ lần đầu đăng nhập đến nhập liệu, phê duyệt, kiểm kho, sản xuất/QC, báo cáo, xuất file, mobile, bảo mật và xử lý lỗi. Mỗi phân hệ có Data Dictionary, mô phỏng tương tác, quy trình chi tiết, điểm kiểm soát và checklist hoàn tất.

Cách dùng tài liệu này

  • Chọn phân hệ ở mục lục bên trái.
  • Đọc phần “Trước khi thao tác” trước khi nhập dữ liệu.
  • Dùng Data Dictionary để hiểu đúng từng trường.
  • Chạy mô phỏng theo từng bước hoặc Auto.
  • Đọc tình huống / lỗi trước khi xử lý dữ liệu thật.
  • Hoàn tất checklist trước khi rời phân hệ.
Tổng quan
TRAINING CENTER

Lộ trình làm quen Rainbow Center

Hoàn thành từng nhóm để đảm bảo người dùng có thể tự thao tác, tự kiểm tra và tự xử lý các lỗi cơ bản trước khi chuyển cấp.

Tiến độ đào tạo 0%
01
NHÂN VIÊN

Vận hành cá nhân

Office → Rainbow Me → Documents → xử lý lỗi cơ bản.

02
LEADER

Quản lý đội nhóm

Sales / HR → kiểm tra dữ liệu → phê duyệt → báo cáo.

03
CHUYÊN MÔN

Nghiệp vụ phòng ban

Marketing / Finance / Warehouse / Production & QC.

04
KIỂM SOÁT

Chuẩn hóa & truy vết

Status, evidence, export, audit trail và escalation.

01 / OVERVIEW

Tổng quan và nguyên tắc sử dụng

Rainbow Center là cổng điều hành nội bộ tập trung thông tin, dữ liệu, quy trình và báo cáo. Mục tiêu không chỉ là “nhập được dữ liệu” mà là dữ liệu phải đúng người, đúng kỳ, có căn cứ và truy vết được.

01

Đúng tài khoản

Kiểm tra họ tên, username và bộ phận trước khi nhập hoặc duyệt dữ liệu.

02

Đúng phạm vi

Kiểm tra phân hệ, chi nhánh, thương hiệu, kho, khu vực hoặc đơn vị đang thao tác.

03

Đúng thời gian

Xác nhận ngày, tuần, tháng hoặc kỳ trước khi nhập dữ liệu.

04

Đúng đối tượng

Đối chiếu nhân sự, SKU, campaign, chứng từ, hồ sơ hoặc lô sản xuất.

05

Đủ căn cứ

Không gửi duyệt khi còn thiếu file, ảnh, bill, ghi chú hoặc trường bắt buộc.

06

Có xác nhận

Sau khi lưu, chờ trạng thái thành công và mở lại bản ghi với dữ liệu quan trọng.

02 / FIRST USE

Hướng dẫn bắt đầu sử dụng lần đầu

Thực hiện theo thứ tự dưới đây để tránh lỗi đăng nhập, camera, vị trí và quyền truy cập.

01

Mở đúng địa chỉ

Truy cập center.rainbow.com.vn bằng Chrome hoặc Safari.

02

Đăng nhập

Dùng đúng tài khoản cá nhân được cấp.

03

Kiểm tra hồ sơ

Xác nhận tên, username, bộ phận và quyền.

04

Cấp quyền thiết bị

Cho phép Camera / Vị trí khi dùng chấm công.

05

Kiểm tra menu

Xem các phân hệ được cấp; thiếu quyền thì báo quản trị.

Nếu đăng nhập lỗi

Kiểm tra username, mật khẩu, mạng và trình duyệt. Không dùng tài khoản của người khác để “thử”.

Nếu thiếu phân hệ

Chụp màn hình menu, gửi username và phân hệ cần truy cập cho quản trị quyền.

Nếu Camera / Location lỗi

Mở cài đặt trình duyệt, cấp quyền, đóng tab và mở lại hệ thống.

03 / ROLES & ACCESS

Vai trò và phạm vi quyền

Quyền thực tế phụ thuộc cấu hình tài khoản. Bảng dưới đây giúp hiểu trách nhiệm và điểm kiểm soát của từng nhóm.

Vai tròPhân hệ thường dùngThao tác chínhĐiểm kiểm soát
Nhân viênRainbow Office, Rainbow Me, DocumentsXem thông tin, chấm công, gửi yêu cầu cá nhânKhông chỉnh dữ liệu của người khác nếu không được cấp quyền
PG / SalesSales, Rainbow Me, OfficeNhập doanh số, xem KPI, công và lịchĐúng ngày, chi nhánh, nhân sự, SKU
LeaderSales, HR giới hạn, ApprovalTheo dõi nhóm, kiểm tra, duyệt theo quyềnKhông duyệt khi chưa đối chiếu căn cứ
HRHR, Attendance, Schedule, LeaveHồ sơ, ca, phép, công, KPIKiểm tra username / mã nhân sự
MarketingMarketing, DocumentsContent, campaign, KPI, chi phíĐúng brand, campaign, kỳ
FinanceFinance, ApprovalThu/chi, chứng từ, báo cáoĐúng kỳ, danh mục, số tiền, chứng từ
Kho / Sản xuất / QCWarehouse, Production, QCTồn, kiểm kho, lệnh SX, QCĐúng địa điểm, SKU, lô, số lượng
Quản lý / AdminTheo phạm vi được cấpĐiều phối, duyệt, giám sátThay đổi quan trọng phải có căn cứ
03A / DATA STANDARD

Chuẩn nhập liệu, mã ca và bằng chứng

Dữ liệu chỉ đáng tin khi mọi người dùng cùng một chuẩn. Nếu chưa chắc, ưu tiên mã định danh, ngày thực tế, version và trạng thái hệ thống.

Ngày / kỳ

  • Dùng ngày thực tế phát sinh.
  • Không lấy ngày nhập thay cho ngày nghiệp vụ.
  • Kiểm tra bộ lọc trước khi lưu.

Số tiền / số lượng

  • Nhập số thực tế.
  • Đối chiếu tổng trước khi Submit.
  • Không gộp các đối tượng khác nhau vào một dòng.

Tệp / chứng từ

  • Đúng hồ sơ.
  • Tên file rõ ràng.
  • Kiểm tra upload thành công.
Mã caThời gianDiễn giải
S808:00–14:00Ca sáng
C814:00–22:00Ca chiều/tối
S409:00–13:00Ca sáng 4 giờ
G414:00–18:00Ca giữa 4 giờ
C418:00–22:00Ca tối 4 giờ
03B / WORKFLOW

Chuẩn lưu, gửi, trả lại và phê duyệt

Nút “Lưu” không đồng nghĩa với “Đã nộp”. Luôn kiểm tra trạng thái sau mỗi bước.

Trạng tháiÝ nghĩaNên làmKhông nên làm
DraftNháp, chưa gửiHoàn thiện tiếpKhông coi là đã nộp
SavedĐã lưu dữ liệuMở lại kiểm traCó thể chưa gửi duyệt
SubmittedĐã gửiTheo dõi trạng tháiKhông gửi lặp
PendingChờ duyệtChờ / bổ sung khi được yêu cầuKhông tạo bản thay thế
ApprovedĐã duyệtThực hiện bước tiếp theoKhông sửa trái quy trình
ReturnedTrả lại để sửaĐọc ghi chú và sửa đúng phầnKhông tạo bản mới
RejectedKhông chấp nhậnXem lý do và xử lý lạiKhông gửi lại y hệt
LockedBản ghi / kỳ bị khóaLiên hệ người có quyềnKhông lách bằng bản mới
04 / OFFICE

Rainbow Office

Trung tâm điều hành chung để đọc thông báo, theo dõi kế hoạch, tìm tài liệu và chuyển sang đúng phân hệ nghiệp vụ.

OFFICE

Rainbow Office

Đối tượng sử dụng: Toàn bộ nhân sự

TẦN SUẤTMỗi ngàyMỨC RỦI ROTrung bình
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Rainbow Office

Thông báo điều hành · kế hoạch · tài liệu · điều hướng nghiệp vụ

INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Thông báo mới
  • Kế hoạch / chương trình
  • Tài liệu ban hành
  • Quyền truy cập
PROCESS

Điểm kiểm soát

Ngày cập nhậtDeadlinePhạm vi áp dụngNgười phụ tráchVersion tài liệu
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • Đầu việc đã xác định
  • Tài liệu đúng version
  • Phân hệ xử lý tiếp theo
  • Trạng thái đã theo dõi
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
Nhân viênĐọc thông báo, mở tài liệu, chuyển sang nghiệp vụ.
LeaderTheo dõi đầu việc nhóm, xác nhận phạm vi áp dụng.
AdminĐăng / quản lý nội dung và phân quyền nếu được giao.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Có phải đọc hết mọi thông báo?

Ưu tiên thông báo áp dụng cho vai trò / bộ phận của bạn, nhưng không nên bỏ qua thông báo Mới hoặc Khẩn.

Đã đọc có nghĩa đã xử lý?

Không. Đã đọc chỉ là trạng thái xem; nghiệp vụ vẫn phải được hoàn tất ở phân hệ tương ứng.

Tài liệu cũ trên máy có dùng được không?

Chỉ khi đã đối chiếu version và ngày hiệu lực với hệ thống.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Theo dõi thông báo mới, khẩn và có deadline gần.
  • Mở kế hoạch tuần / tháng và đối chiếu đầu việc.
  • Tải đúng biểu mẫu hoặc quy trình đang hiệu lực.
  • Chuyển nhanh sang HR, Sales, Marketing, Finance, Kho.
  • Dùng như điểm khởi đầu của toàn bộ ngày làm việc.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
Thông báo mớiDeadline cần xử lýTài liệu mớiPhân hệ liên quan
Trước khi thao tác
  • Đăng nhập đúng tài khoản cá nhân.
  • Kiểm tra ngày hiện tại.
  • Đọc thông báo Mới / Khẩn trước.
  • Không sử dụng biểu mẫu cũ đã lưu riêng nếu chưa đối chiếu version.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Loại nội dungThông báo, Kế hoạch, Chương trình, Tài liệu.
Ngày cập nhậtThời điểm nội dung được đăng hoặc sửa.
Phạm vi áp dụngToàn công ty, bộ phận, khu vực hoặc chi nhánh.
Người phụ tráchĐơn vị chịu trách nhiệm triển khai.
DeadlineMốc phải hoàn tất hoặc phản hồi.
Tệp liên quanBiểu mẫu, quy trình, file hướng dẫn hoặc liên kết nghiệp vụ.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Mở đúng tài khoản và kiểm tra ngày hiện tại.
  • Xem thông báo Mới / Khẩn trước các tác vụ khác.
  • Kiểm tra version tài liệu được dẫn chiếu.
02
Trong khi thao tác
  • Đọc phạm vi áp dụng, deadline, người phụ trách.
  • Tách rõ việc cần đọc và việc cần thực hiện.
  • Chuyển sang đúng phân hệ để xử lý.
03
Sau khi thao tác
  • Quay lại Office kiểm tra đầu việc chưa xử lý.
  • Lưu tài liệu / ghi chú cần đối chiếu.
  • Đảm bảo không bỏ sót deadline trong ngày.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
Tên thông báoDeadlineTài liệu / versionPhân hệ đã xử lý
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Rainbow Office

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

Rainbow Office
Thông tin điều hành hôm nay
MỚI
Thông báo vận hành

Deadline: 11:00 hôm nay

KẾ HOẠCH
Kế hoạch tuần

04 đầu việc đang triển khai

TÀI LIỆU
Biểu mẫu mới

Version 3.2

ĐIỀU HƯỚNG
Đi đến nghiệp vụ

HR · Sales · Marketing · Finance

Rainbow Office

Tình huống thực tế

Có nhiều thông báo cùng lúc

Ưu tiên Mới / Khẩn / deadline gần, sau đó xử lý theo phạm vi bộ phận.

Hai biểu mẫu cùng tên

So version, ngày cập nhật và đơn vị ban hành rồi chỉ dùng bản hiện hành.

Không thấy nội dung cần xem

Xóa bộ lọc, kiểm tra quyền tài khoản và tải lại trang.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Dùng menu thu gọn để chuyển phân hệ.
  • Ưu tiên đọc thông báo ở chế độ dọc.
  • Tài liệu dài nên mở ở tab mới hoặc xoay ngang khi cần.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Ảnh chụp / trạng thái thông báo nếu cần xác nhận đã đọc.
  • Tên và version tài liệu đã sử dụng.
  • Ngày hoàn tất đầu việc liên quan.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Dùng biểu mẫu cũĐối chiếu version trên hệ thống.
Bỏ sót deadlineĐọc trường Deadline trước khi đóng thông báo.
Đi sai phân hệXác định loại nghiệp vụ trước khi chuyển trang.
Không biết ai phụ tráchĐọc trường Người phụ trách / Phạm vi áp dụng.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

Người đọc

Đọc nội dung mới, xác định deadline và tài liệu cần dùng.

Leader

Đảm bảo team hiểu phạm vi áp dụng và đầu việc liên quan.

Người quản trị nội dung

Cập nhật version, link, người phụ trách và ẩn nội dung hết hiệu lực.

CONTROL POINTTiêu đề rõ và không gây hiểu sai.
CONTROL POINTCó ngày cập nhật / deadline.
CONTROL POINTPhạm vi áp dụng chính xác.
CONTROL POINTTài liệu liên kết đúng version.
Thông báo mâu thuẫn với quy trình cũ

Dừng áp dụng bản cũ và xác minh với bộ phận ban hành.

Link tài liệu hỏng

Báo quản trị nội dung kèm tên thông báo và tài liệu.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi nội dung mâu thuẫn, deadline không rõ, link tài liệu hỏng hoặc phạm vi áp dụng không xác định.

05 / ME

Rainbow Me

Khu vực cá nhân cho lịch làm việc, chấm công, phép, hồ sơ và lịch sử dữ liệu cá nhân.

ME

Rainbow Me

Đối tượng sử dụng: Tất cả nhân sự

TẦN SUẤTMỗi ca làmMỨC RỦI ROCao
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Rainbow Me

Hồ sơ cá nhân · lịch ca · chấm công · nghỉ phép

INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Tài khoản cá nhân
  • Lịch ca
  • Camera / Location
  • Yêu cầu cá nhân
PROCESS

Điểm kiểm soát

Đúng ngàyĐúng mã caẢnh rõGiờ vào / raVị trí
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • Bản ghi check-in/out
  • Lịch sử công
  • Yêu cầu phép
  • Trạng thái cá nhân
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
Nhân viênChấm công, xem ca, gửi phép.
LeaderTheo dõi bất thường được phân quyền.
HRXử lý điều chỉnh, phép và công.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Chấm công xong nhưng chưa thấy giờ?

Chờ vài giây, tải lại đúng ngày; nếu vẫn không có, lưu ảnh lỗi và báo hỗ trợ.

Có thể dùng điện thoại người khác không?

Không nên. Nếu bắt buộc theo quy trình đặc biệt, vẫn phải dùng đúng tài khoản cá nhân.

Quên check-out xử lý thế nào?

Báo Leader/HR và làm quy trình điều chỉnh, không tự tạo bản ghi giả.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Xem đúng ca làm và ngày đang thao tác.
  • Chấm công vào / ra bằng camera rõ mặt.
  • Theo dõi giờ vào, giờ ra và trạng thái công.
  • Gửi phép, theo dõi Returned / Approved.
  • Kiểm tra bằng chứng cá nhân trước khi kết thúc ca.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
Ca làm hôm nayGiờ vào/raTrạng thái côngYêu cầu phép
Trước khi thao tác
  • Kiểm tra đúng tên và username.
  • Bật Camera nếu chấm công.
  • Bật Vị trí chính xác khi hệ thống yêu cầu.
  • Dùng Chrome hoặc Safari trên điện thoại.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Ngày làm việcNgày đang xem hoặc chấm công.
Mã caS8, C8, S4, G4, C4 hoặc ca khác.
Giờ vàoThời điểm check-in.
Giờ raThời điểm check-out.
Ảnh chấm côngẢnh camera tại thời điểm ghi công.
Vị tríVị trí thiết bị khi chấm công.
Trạng tháiĐã ghi nhận, thiếu giờ, chờ duyệt, đã điều chỉnh.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Đúng tài khoản, ngày và mã ca.
  • Camera và Location đã được cấp quyền.
  • Kết nối mạng ổn định.
02
Trong khi thao tác
  • Check-in / check-out đúng thời điểm.
  • Chờ phản hồi thành công trước khi rời trang.
  • Kiểm tra lịch sử công ngay sau thao tác.
03
Sau khi thao tác
  • Đủ giờ vào / ra.
  • Không có cảnh báo bất thường.
  • Nếu lỗi, lưu ảnh màn hình và thời gian phát sinh.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
Giờ vàoGiờ raẢnh chấm côngVị trí / trạng thái
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Rainbow Me

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

PQ
Phan Quốc Chính
rainbow.user · Đang hoạt động
Lịch làm việc

Ca S8 · 08:00–14:00

Chấm công
Camera preview
NgàyVàoRaTrạng thái
19/0908:0114:03Đã ghi nhận
Rainbow Me

Tình huống thực tế

Camera không mở

Kiểm tra quyền Camera, đóng trình duyệt mini và mở lại bằng Chrome/Safari.

Chấm công nhưng không thấy giờ

Chờ vài giây, tải lại đúng ngày; nếu vẫn thiếu, gửi ảnh lỗi + username + thời gian.

Sai ca làm

Không tự sửa nếu không có quyền; báo Leader/HR.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Đặt trình duyệt ở chế độ cho phép Camera và Location.
  • Không chuyển app trong lúc đang chụp ảnh.
  • Sau khi chấm, cuộn xuống lịch sử để kiểm tra.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Ảnh chấm công.
  • Giờ vào / ra.
  • Vị trí nếu hệ thống ghi nhận.
  • Ảnh màn hình lỗi nếu có bất thường.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Chấm sai tài khoảnKiểm tra tên trước khi chấm.
Không chờ thông báo thành côngChỉ rời trang khi có xác nhận.
Sai ngàyKiểm tra calendar trước thao tác.
Không có vị tríBật Location chính xác.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

Nhân viên

Kiểm tra ca, chấm công, theo dõi giờ và gửi phép.

Leader

Theo dõi bất thường của team và xác nhận khi cần.

HR

Đối chiếu và xử lý yêu cầu điều chỉnh có căn cứ.

CONTROL POINTĐúng tài khoản.
CONTROL POINTĐúng ngày / ca.
CONTROL POINTẢnh chấm công hợp lệ.
CONTROL POINTGiờ vào/ra xuất hiện sau thao tác.
Check-in thành công nhưng lịch sử trống

Reload đúng ngày, nếu vẫn trống thì báo lỗi kèm thời gian.

Quên check-out

Thực hiện quy trình điều chỉnh, không tạo dữ liệu giả.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi dữ liệu chấm công sai người, sai ngày, camera/location lỗi kéo dài hoặc bản ghi tự biến mất.

06 / HR

Hành chính – Nhân sự

Quản trị hồ sơ nhân sự, lịch ca, phép, chấm công, KPI và phê duyệt dữ liệu nhân sự.

HR

Hành chính – Nhân sự

Đối tượng sử dụng: HR / Leader / Quản lý

TẦN SUẤTHằng ngàyMỨC RỦI RORất cao
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Nhân sự

Hồ sơ · xếp ca · chấm công · phép · KPI · phê duyệt

INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Hồ sơ nhân sự
  • Lịch ca
  • Yêu cầu phép
  • Dữ liệu chấm công
  • KPI
PROCESS

Điểm kiểm soát

UsernameNgày / kỳXung đột caCăn cứ điều chỉnhQuyền duyệt
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • Lịch ca hợp lệ
  • Công được điều chỉnh
  • Phép được xử lý
  • KPI đúng kỳ
  • Trạng thái duyệt
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
HRQuản trị hồ sơ, ca, công, phép.
LeaderTheo dõi và duyệt trong phạm vi.
ManagerKiểm soát dữ liệu quan trọng và quyết định cuối theo quyền.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Tên giống nhau thì chọn thế nào?

Dùng username hoặc mã nhân sự.

Đổi ca có cần kiểm tra ca cũ?

Có, phải tránh ca trùng và kiểm tra ngày.

Điều chỉnh công không có ảnh có được không?

Phụ thuộc quy trình, nhưng cần có căn cứ đủ để giải thích thay đổi.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Tra cứu đúng nhân sự bằng username hoặc mã nhân sự.
  • Quản lý ca làm, phép, công và hồ sơ thay đổi.
  • Kiểm tra xung đột lịch và căn cứ điều chỉnh công.
  • Theo dõi KPI hoặc dữ liệu đánh giá đúng kỳ.
  • Phê duyệt có ghi chú rõ nếu Returned.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
Nhân sự đang xử lýYêu cầu phépCa cần xếpBản ghi chờ duyệt
Trước khi thao tác
  • Tìm đúng nhân sự bằng username / mã nhân sự.
  • Chọn đúng ngày hoặc kỳ.
  • Kiểm tra quyền chỉnh sửa / phê duyệt.
  • Tìm bản ghi hiện có trước khi tạo mới.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Nhân sựTên + username / mã nhân sự.
Bộ phậnPhòng ban / khu vực / chi nhánh.
Ngày / kỳNgày công, tuần, tháng hoặc kỳ đánh giá.
Mã caS8 / C8 / S4 / G4 / C4.
Loại nghỉPhép, không phép, nghỉ khác.
Giờ côngGiờ vào, giờ ra, tổng giờ.
Trạng thái duyệtDraft, Pending, Approved, Returned.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Xác định đúng nhân sự và kỳ dữ liệu.
  • Tìm bản ghi hiện có trước khi tạo mới.
  • Chuẩn bị căn cứ khi điều chỉnh công / ca.
02
Trong khi thao tác
  • Kiểm tra xung đột ca.
  • Đối chiếu phép với lịch làm việc.
  • Ghi chú rõ mọi thay đổi quan trọng.
03
Sau khi thao tác
  • Mở lại hồ sơ / lịch sau khi lưu.
  • Kiểm tra trạng thái duyệt.
  • Đảm bảo không còn bản ghi trùng.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
UsernameNgày / kỳLịch sử thay đổiGhi chú duyệt
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Hành chính – Nhân sự

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

KV
Nguyễn Khánh Vy
PG · GO! Đà Nẵng
Đang làm việc
Xếp ca
Chấm công
01 yêu cầu chờ duyệt
Hành chính – Nhân sự

Tình huống thực tế

Hai nhân sự cùng tên

Đối chiếu username / mã nhân sự.

Đổi ca sát giờ

Kiểm tra xung đột, sửa đúng ngày và mở lại lịch sau lưu.

Điều chỉnh công thiếu căn cứ

Yêu cầu ảnh / ghi chú trước khi duyệt.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Ưu tiên thao tác phê duyệt và tra cứu; các bảng lớn nên dùng desktop.
  • Nếu phải xếp ca trên mobile, kiểm tra ngày ở đầu màn hình trước mỗi lần lưu.
  • Khi danh sách dài, dùng tìm kiếm thay vì cuộn thủ công.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Ghi chú điều chỉnh công.
  • Lịch ca sau thay đổi.
  • Lý do Returned / Approved.
  • Tệp hoặc ảnh căn cứ nếu quy trình yêu cầu.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Sai ngườiKiểm tra username.
Sai kỳĐọc ngày/tháng ở đầu trang.
Trùng bản ghiTìm bản cũ trước khi tạo.
Duyệt thiếu kiểm traRà dữ liệu gốc và ghi chú.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

HR

Tạo / cập nhật hồ sơ, ca, công và phép theo quy trình.

Leader

Cung cấp căn cứ, xác nhận lịch và yêu cầu của team.

Quản lý

Phê duyệt các thay đổi vượt thẩm quyền HR/Leader.

CONTROL POINTUsername khớp nhân sự.
CONTROL POINTKhông trùng ca.
CONTROL POINTĐiều chỉnh công có căn cứ.
CONTROL POINTReturned có lý do rõ.
Nhân sự trùng tên

Dùng username hoặc mã nhân sự.

Ca mới chồng ca cũ

Không lưu cho tới khi xử lý xung đột.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi dữ liệu nhân sự sai mapping, kỳ bị khóa nhưng cần điều chỉnh, hoặc thay đổi có tác động tới lương/công.

07 / SALES

Kinh doanh

Quản lý doanh số, KPI, sản phẩm, chi nhánh, nhân sự và báo cáo bán hàng theo ngày.

SALES

Kinh doanh

Đối tượng sử dụng: PG / Sales / Leader / Quản lý

TẦN SUẤTHằng ngàyMỨC RỦI RORất cao
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Kinh doanh

Ngày bán · chi nhánh · nhân sự · SKU · doanh số · KPI

INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Ngày bán
  • Chi nhánh
  • Nhân sự
  • SKU
  • Số lượng
  • Doanh số
PROCESS

Điểm kiểm soát

Ngày bánChi nhánhUsernameSKUTổng doanh số% KPI
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • Báo cáo ngày
  • KPI cập nhật
  • Doanh số theo nhân sự
  • Dữ liệu điều chỉnh
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
PG / SalesNhập số liệu bán hàng.
LeaderKiểm tra dữ liệu đội nhóm và điều chỉnh theo quyền.
ManagerTheo dõi KPI, báo cáo và bất thường.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Sai chi nhánh sau khi lưu?

Tìm bản ghi đã lưu và điều chỉnh theo quy trình; không nhập chồng.

KPI không đổi sau lưu?

Kiểm tra ngày, kỳ KPI, trạng thái lưu và báo cáo.

Có thể gộp nhiều SKU một dòng?

Không nên nếu hệ thống cần theo dõi từng mã hàng.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Nhập đúng ngày bán, đúng chi nhánh và đúng nhân sự.
  • Tách rõ từng SKU, số lượng và doanh số.
  • Kiểm tra KPI đã đạt, còn lại và % hoàn thành.
  • Đối chiếu lại báo cáo sau khi lưu dữ liệu.
  • Thực hiện quy trình điều chỉnh đơn sai có căn cứ.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
Doanh số ngàySKU đã nhập% KPIĐơn cần điều chỉnh
Trước khi thao tác
  • Chọn đúng ngày bán hàng.
  • Chọn đúng khu vực / chi nhánh.
  • Chọn đúng nhân sự.
  • Có số liệu bán hàng đã đối chiếu.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Ngày bánNgày thực tế phát sinh doanh số.
Khu vựcĐà Nẵng, Nha Trang, Phan Thiết, ...
Chi nhánhGO! / LOTTE cụ thể.
Nhân sựPG / Sales chịu trách nhiệm.
SKUMã sản phẩm.
Số lượngSố đơn vị bán.
Doanh sốGiá trị bán hàng.
KPIMục tiêu và % hoàn thành.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Khóa đúng ngày bán, chi nhánh và nhân sự.
  • Có danh sách SKU và số liệu bán hàng.
  • Đối chiếu bill / số liệu quầy nếu có.
02
Trong khi thao tác
  • Nhập từng SKU riêng.
  • Kiểm tra số lượng, doanh số và KPI.
  • Không lưu lặp khi hệ thống đang xử lý.
03
Sau khi thao tác
  • Mở báo cáo ngày / tuần để đối chiếu.
  • Kiểm tra % KPI logic.
  • Xử lý đơn sai bằng quy trình điều chỉnh.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
Ngày bánChi nhánhSKUDoanh số / KPI
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Kinh doanh

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

KV
Nguyễn Khánh Vy
PG · GO! Đà Nẵng
SKUSố lượngDoanh số
RBM500
CCD244
KPI150M
Đã đạt14.0M
Hoàn thành9.3%
Kinh doanh

Tình huống thực tế

Nhập nhầm chi nhánh

Dừng nhập, tìm bản đã lưu và thực hiện điều chỉnh theo quy trình.

KPI thấp bất thường

Kiểm tra mục tiêu, kỳ, doanh số và số ngày đã qua.

Sai mã sản phẩm

Ghi rõ mã sai, mã đúng, số lượng và giá trị cần chỉnh.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Ưu tiên nhập nhanh số liệu nhỏ; báo cáo bảng rộng nên xoay ngang.
  • Sau khi lưu, kiểm tra KPI ngay trên cùng phiên làm việc.
  • Nếu mạng yếu, không bấm lưu nhiều lần.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Ảnh/bill nếu quy trình yêu cầu.
  • Mã đơn / mã sản phẩm khi điều chỉnh.
  • Báo cáo KPI sau lưu.
  • Ghi chú lý do sửa dữ liệu.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Sai ngàyKhóa đúng ngày trước nhập.
Sai nhân sựKiểm tra username.
Sai SKUĐối chiếu mã sản phẩm.
Lưu trùngChờ phản hồi trước khi bấm lại.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

PG / Sales

Nhập số liệu đúng ngày, điểm bán, SKU.

Leader

Đối chiếu team, KPI và bất thường.

Quản lý

Xem báo cáo, xử lý điều chỉnh vượt thẩm quyền.

CONTROL POINTNgày bán đúng thực tế.
CONTROL POINTĐúng chi nhánh / nhân sự.
CONTROL POINTĐúng SKU / số lượng.
CONTROL POINTKPI hợp lý sau lưu.
Doanh số đúng nhưng KPI sai

Kiểm KPI mục tiêu và kỳ trước khi sửa doanh số.

Nhập nhầm điểm bán

Tìm bản đã lưu và dùng quy trình điều chỉnh.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi KPI hệ thống tính khác logic sau khi đã kiểm ngày, mục tiêu và doanh số; hoặc dữ liệu bị ghi sang người khác.

08 / MARKETING

Marketing

Quản lý kế hoạch nội dung, campaign, KPI, chi phí và lịch triển khai theo thương hiệu / kênh.

MARKETING

Marketing

Đối tượng sử dụng: Marketing / Content / Media

TẦN SUẤTHằng ngày / theo chiến dịchMỨC RỦI ROTrung bình
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Marketing

Campaign · Content Calendar · KPI · chi phí · hiệu quả

INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Brand
  • Campaign
  • Content plan
  • Asset
  • KPI
  • Chi phí
PROCESS

Điểm kiểm soát

Đúng brandĐúng campaignNgày đăngTrạng tháiLink bàiKPI kỳ
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • Calendar nội dung
  • Trạng thái xuất bản
  • KPI campaign
  • Báo cáo chi phí
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
ContentTạo và cập nhật nội dung.
Design / MediaBổ sung asset và kết quả.
Marketing LeadTheo dõi campaign, KPI và chi phí.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Bài đã đăng mà vẫn Draft?

Cập nhật Published để báo cáo phản ánh đúng thực tế.

Một bài thuộc nhiều campaign?

Theo quy tắc nội bộ, chọn campaign chính hoặc cách gắn được quy định.

KPI lấy ở thời điểm nào?

Theo kỳ đo lường đã xác định cho campaign.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Quản lý lịch nội dung theo thương hiệu và campaign.
  • Theo dõi trạng thái Draft / Scheduled / Published.
  • Gắn link bài đăng, asset và bằng chứng triển khai.
  • Theo dõi KPI Reach, Engagement, Leads hoặc Sales.
  • Ghi nhận ngân sách và chi phí theo chiến dịch.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
Content đã lên lịchBài đã đăngKPI campaignChi phí đã cập nhật
Trước khi thao tác
  • Chọn đúng thương hiệu.
  • Chọn đúng campaign.
  • Xác định thời gian triển khai.
  • Chuẩn bị KPI / ngân sách nếu cần.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Thương hiệuLion Cafe, Lion King, Robinson Farm, Gama Food...
KênhFacebook, TikTok, YouTube, Website, E-commerce.
CampaignTên chiến dịch.
Ngày đăngNgày dự kiến / thực tế.
Trạng tháiDraft, Scheduled, Published.
KPIReach, Engagement, Sales, Leads...
Chi phíNgân sách / chi phí thực tế.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Chọn đúng brand và campaign.
  • Kiểm tra calendar để tránh trùng lịch.
  • Chuẩn bị asset / nội dung / KPI.
02
Trong khi thao tác
  • Cập nhật trạng thái đúng thực tế.
  • Gắn link bài và asset cuối.
  • Nhập KPI / chi phí đúng kỳ.
03
Sau khi thao tác
  • Kiểm tra calendar và báo cáo campaign.
  • Không để bài Published vẫn ở Draft.
  • Đối chiếu chi phí với chứng từ.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
BrandCampaignLink bàiKPI / Chi phí
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Marketing

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

Content Calendar
Nội dung
Reach128K
Engagement8.4%
Chi phí4.2M
Marketing

Tình huống thực tế

Một content thuộc nhiều campaign

Gắn theo campaign chính hoặc quy tắc nội bộ để tránh trùng.

Bài đã đăng nhưng vẫn Draft

Cập nhật Published để báo cáo không sai.

Chi phí chưa có chứng từ

Lưu nháp nếu quy trình cho phép và bổ sung sau.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Dùng mobile để cập nhật trạng thái nhanh; lập kế hoạch dài nên dùng desktop.
  • Calendar nên xoay ngang khi cần nhìn nhiều ngày.
  • Khi nhập chi phí, kiểm tra số tiền trước khi bấm lưu.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Link bài đăng / ID nội dung.
  • Ảnh hoặc file creative cuối.
  • Chứng từ chi phí nếu có.
  • Báo cáo KPI theo kỳ.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Sai brandKiểm tra brand filter.
Sai campaignMở đúng chiến dịch trước nhập.
Sai trạng tháiCập nhật theo thực tế.
Sai kỳ KPIKiểm tra thời gian campaign.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

Content / Media

Tạo và cập nhật nội dung / asset.

Marketing Lead

Kiểm calendar, campaign, KPI và ngân sách.

Quản lý

Theo dõi hiệu quả và quyết định điều chỉnh chiến dịch.

CONTROL POINTĐúng brand.
CONTROL POINTĐúng campaign / kỳ.
CONTROL POINTTrạng thái nội dung phản ánh thực tế.
CONTROL POINTChi phí có diễn giải / căn cứ.
Bài đã đăng vẫn Draft

Cập nhật Published và gắn link bài.

Một asset dùng nhiều brand

Tạo liên kết rõ, không nhập nhầm brand.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi campaign bị trùng cấu trúc, KPI không ghi nhận đúng kỳ hoặc chi phí không thể phân loại.

09 / FINANCE

Tài chính

Quản lý thu, chi, chứng từ, danh mục, phê duyệt và báo cáo tài chính nội bộ.

FINANCE

Tài chính

Đối tượng sử dụng: Tài chính / Kế toán / Quản lý

TẦN SUẤTTheo giao dịch / kỳMỨC RỦI RORất cao
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Tài chính

Thu · chi · chứng từ · danh mục · phê duyệt · báo cáo

$
INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Loại giao dịch
  • Ngày phát sinh
  • Danh mục
  • Số tiền
  • Chứng từ
PROCESS

Điểm kiểm soát

Ngày thực tếDanh mụcSố tiềnFile chứng từĐơn vị phát sinhTrạng thái
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • Phiếu thu/chi
  • Trạng thái duyệt
  • Báo cáo kỳ
  • Lịch sử chứng từ
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
Người đề nghịTạo hồ sơ và đính kèm chứng từ.
FinanceKiểm tra phân loại và báo cáo.
ApproverPhê duyệt theo thẩm quyền.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Thiếu chứng từ có gửi duyệt không?

Chỉ khi quy trình cho phép; thông thường nên lưu Draft và bổ sung.

Sai danh mục sau Approved?

Thực hiện quy trình điều chỉnh, không tự sửa nếu bản ghi bị khóa.

Tại sao báo cáo chưa thấy giao dịch?

Kiểm tra trạng thái Approved, kỳ và đơn vị.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Chọn đúng loại nghiệp vụ và ngày phát sinh.
  • Phân loại đúng danh mục chi phí / nguồn thu.
  • Đính kèm đúng hóa đơn hoặc chứng từ liên quan.
  • Theo dõi Draft, Pending, Approved, Returned.
  • Đối chiếu dữ liệu lên báo cáo kỳ sau phê duyệt.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
Phiếu chờ duyệtChứng từ đã đính kèmKhoản thu/chiBản ghi Returned
Trước khi thao tác
  • Xác định đúng loại nghiệp vụ.
  • Có số tiền và nội dung rõ ràng.
  • Chuẩn bị chứng từ.
  • Biết luồng phê duyệt.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Loại nghiệp vụThu, Chi, Hoàn ứng, Tạm ứng.
Ngày phát sinhNgày thực tế giao dịch.
Danh mụcNguyên vật liệu, Marketing, Vận hành...
Số tiềnGiá trị giao dịch.
Nội dungDiễn giải mục đích.
Chứng từHóa đơn, phiếu chi, tài liệu liên quan.
Trạng tháiDraft, Pending, Approved, Returned.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Xác định đúng loại nghiệp vụ và kỳ.
  • Chuẩn bị chứng từ.
  • Kiểm tra danh mục và đơn vị phát sinh.
02
Trong khi thao tác
  • Nhập đúng ngày, số tiền, nội dung.
  • Preview chứng từ trước khi gửi.
  • Lưu Draft nếu hồ sơ chưa hoàn chỉnh.
03
Sau khi thao tác
  • Theo dõi Pending / Returned / Approved.
  • Đối chiếu giao dịch lên báo cáo.
  • Không sửa trái quy trình sau Approved.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
Ngày phát sinhDanh mụcSố tiềnChứng từ / trạng thái
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Tài chính

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

Kéo thả chứng từ hoặc
Tổng chi12.5M
Trạng tháiDraft
Chứng từ01 file
Tài chính

Tình huống thực tế

Thiếu chứng từ

Lưu Draft và bổ sung sau theo quy trình.

Sai danh mục

Sửa trước khi Approved.

Báo cáo tổng lệch

Kiểm tra kỳ, trạng thái và phạm vi đơn vị.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Ưu tiên xem trạng thái / duyệt nhanh; nhập giao dịch phức tạp nên dùng desktop.
  • Khi tải chứng từ từ điện thoại, kiểm tra đúng file ảnh/PDF.
  • Không rời trang khi file đang tải lên.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Hóa đơn / phiếu chi / chứng từ.
  • Ghi chú phê duyệt.
  • Trạng thái Approved / Returned.
  • Bản báo cáo kỳ liên quan.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Sai ngàyKiểm tra ngày phát sinh.
Sai danh mụcChọn đúng nhóm.
Nhầm chứng từPreview trước gửi.
Gửi thiếu dữ liệuRà checklist trước Submit.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

Người đề nghị

Nhập đủ giao dịch và chứng từ.

Finance

Kiểm danh mục, số tiền, kỳ và chứng từ.

Người duyệt

Đối chiếu căn cứ, duyệt hoặc trả lại có lý do.

CONTROL POINTĐúng loại giao dịch.
CONTROL POINTNgày phát sinh đúng kỳ.
CONTROL POINTSố tiền khớp chứng từ.
CONTROL POINTFile đúng giao dịch.
Thiếu hóa đơn

Lưu Draft nếu quy trình cho phép.

Returned vì sai danh mục

Sửa đúng bản Returned, không tạo bản mới.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi giao dịch Approved nhưng sai số tiền/kỳ, kỳ đã khóa hoặc chứng từ có vấn đề cần xác minh.

10 / WAREHOUSE

Kho – Sản xuất

Kiểm kho, tồn kho, trưng bày, hư hỏng, KM/sampling, sản xuất và QC.

WAREHOUSE

Kho – Sản xuất

Đối tượng sử dụng: Kho / Sản xuất / QC / Leader

TẦN SUẤTTheo ca / kỳ kiểmMỨC RỦI RORất cao
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Kho

Tồn kho · trưng bày · hư hỏng · KM / sampling · chênh lệch

INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Địa điểm
  • Ngày kiểm
  • SKU
  • Kho
  • Trưng bày
  • Hư hỏng
  • KM/Sampling
PROCESS

Điểm kiểm soát

Địa điểmSKUTổng từng loại tồnChênh lệchGhi chúẢnh
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • Tổng tồn
  • Chênh lệch
  • Báo cáo kiểm kho
  • Bằng chứng hiện trường
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
Nhân sự kiểm khoĐếm thực tế và nhập số liệu.
LeaderĐối chiếu chênh lệch.
Quản lýXác nhận báo cáo và xử lý bất thường.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Có cộng hàng KM vào tồn bán?

Không nếu hệ thống tách riêng; nhập đúng cột KM/Sampling.

Chênh lệch 1 đơn vị có cần ghi chú?

Nên ghi rõ nguyên nhân nếu xác định được.

SKU tên gần giống xử lý sao?

Ưu tiên mã SKU.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Kiểm theo đúng địa điểm và ngày kiểm kho.
  • Theo dõi từng SKU với tồn kho, trưng bày và KM.
  • Tách riêng hàng hư hỏng hoặc hết date.
  • Ghi rõ chênh lệch thực tế so với hệ thống.
  • Đính kèm ghi chú hoặc hình ảnh hiện trường khi cần.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
SKU đã kiểmTồn khoTrưng bàyChênh lệch cần giải thích
Trước khi thao tác
  • Chọn đúng địa điểm.
  • Có danh sách SKU.
  • Kiểm hàng thực tế.
  • Chụp ảnh nếu quy trình yêu cầu.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Địa điểmKho, siêu thị, chi nhánh.
SKUMã sản phẩm.
Tồn khoHàng trong kho.
Trưng bàyHàng tại quầy.
Hư hỏng / hết dateHàng không còn bán được.
KM / SamplingHàng dùng khuyến mãi / dùng thử.
Tổng tồnTổng theo công thức hệ thống.
Chênh lệchSo sánh thực tế với hệ thống.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Đúng địa điểm và ngày kiểm.
  • Có danh sách SKU.
  • Kiểm cả kho và khu trưng bày.
02
Trong khi thao tác
  • Tách kho / trưng bày / KM / hư hỏng.
  • Ghi chênh lệch thay vì ép số.
  • Chụp bằng chứng nếu quy trình yêu cầu.
03
Sau khi thao tác
  • Kiểm tổng tồn.
  • Đảm bảo không thiếu SKU.
  • Xác nhận báo cáo và lưu bằng chứng.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
Địa điểmSKUTổng tồnChênh lệch / ảnh
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Kho – Sản xuất

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

SKUKhoTrưng bàyHỏngKMTổng
RBM50065
Hệ thống 66Thực tế 65Chênh -1
Kho – Sản xuất

Tình huống thực tế

Lệch 1 sản phẩm

Kiểm lại quầy, kho và ghi chú nguyên nhân.

SKU tên gần giống

Dùng mã SKU.

Có hàng sampling

Nhập riêng, không cộng vào bán hàng.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Dùng mobile tốt cho kiểm kho hiện trường và chụp ảnh.
  • Bảng nhiều cột nên xoay ngang.
  • Sau mỗi nhóm SKU, kiểm tra tổng trước khi sang nhóm tiếp theo.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Ảnh kho / quầy nếu quy trình yêu cầu.
  • Ảnh hàng hư hỏng / hết date.
  • Ghi chú chênh lệch.
  • Báo cáo kiểm kho cuối cùng.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Sai địa điểmKhóa bộ lọc trước nhập.
Sai SKUKiểm mã.
Bỏ sót trưng bàyKiểm quầy.
Ép số cho khớpGhi chênh lệch thay vì sửa bừa.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

Người kiểm kho

Đếm và nhập đúng SKU / vị trí.

Leader / Quản lý

Đối chiếu chênh lệch và nguyên nhân.

Kho / QC

Xử lý hàng hư hỏng, hết date, KM/sampling theo quy trình.

CONTROL POINTĐúng địa điểm.
CONTROL POINTĐúng SKU.
CONTROL POINTĐủ kho + trưng bày + KM + hỏng.
CONTROL POINTChênh lệch có ghi chú.
Tổng thực tế thấp hơn hệ thống

Kiểm lại quầy, kho, KM và hàng lỗi trước khi kết luận.

Hàng hết date

Tách riêng và ghi bằng chứng.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi chênh lệch lớn, tồn âm, SKU không có trên danh mục hoặc dữ liệu sau lưu thay đổi bất thường.

12 / PRODUCTION & QC

Sản xuất & QC

Quản lý lệnh sản xuất, nguyên liệu, sản lượng, số lô, hao hụt và kết quả QC để đảm bảo truy vết từ đầu vào tới thành phẩm.

PRODUCTION
QC

Quy trình sản xuất & kiểm soát chất lượng

Đối tượng: Sản xuất, Kho, QC, Quản lý. Không xác nhận hoàn thành khi còn thiếu sản lượng thực tế, số lô hoặc kết quả QC.

TrườngÝ nghĩa
Mã lệnhMã kế hoạch / lệnh sản xuất.
SKU thành phẩmMã sản phẩm cần sản xuất.
Ngày sản xuấtNgày thực tế.
Số lôMã dùng để truy vết.
Nguyên liệuDanh sách và số lượng nguyên liệu.
Kế hoạchSố lượng dự kiến.
Thực tếSản lượng thực tế.
Hao hụtChênh lệch cần giải thích.
QCĐạt / Không đạt / Cần xử lý.
Ghi chúBất thường và hướng xử lý.

Quy trình chuẩn

01
Mở đúng lệnh sản xuất

Chọn đúng ngày, mã lệnh và sản phẩm.

02
Xác nhận SKU / số lô

Đối chiếu mã thành phẩm và lô trước khi bắt đầu.

03
Kiểm nguyên liệu

Đảm bảo nguyên liệu đủ và phù hợp.

04
Ghi kế hoạch

Xác nhận sản lượng dự kiến.

05
Nhập sản lượng thực tế

Nhập số thực tế, không dùng ước tính.

06
Ghi hao hụt

Giải thích chênh lệch nếu có.

07
Thực hiện QC

Kiểm đủ tiêu chí trước khi đánh dấu Đạt.

08
Xử lý hàng không đạt

Tách / cách ly / tái kiểm theo quy trình.

09
Xác nhận hoàn thành

Kiểm lô, số lượng, QC và lưu trạng thái cuối.

Điểm kiểm soát

  • Đúng lệnh / SKU / lô.
  • Nguyên liệu đủ và đúng.
  • Hao hụt có giải thích.
  • QC có kết quả.

Khi QC không đạt

Không đưa vào tồn bán. Ghi rõ trạng thái, cách ly và hướng xử lý / tái kiểm theo quy trình.

Bằng chứng nên lưu

  • Mã lệnh / lô.
  • Sản lượng thực tế.
  • Ảnh QC nếu cần.
  • Ghi chú hao hụt.
11 / DOCUMENTS

Kho tài liệu

Biểu mẫu, quy trình, chính sách, hướng dẫn và tài liệu chính thức.

DOCUMENTS

Kho tài liệu

Đối tượng sử dụng: Toàn bộ nhân sự theo quyền

TẦN SUẤTKhi cầnMỨC RỦI ROTrung bình
MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Minh họa Kho tài liệu

Version · hiệu lực · nguồn ban hành · preview · tải file

INPUT

Đầu vào bắt buộc

  • Tên tài liệu
  • Nhóm
  • Version
  • Ngày hiệu lực
  • Nguồn ban hành
PROCESS

Điểm kiểm soát

VersionNgày hiệu lựcNguồn ban hànhTrạng thái hiệu lực
OUTPUT

Đầu ra cần đạt

  • File đúng phiên bản
  • Tài liệu liên quan
  • Căn cứ nghiệp vụ
SOP BY ROLE

Trách nhiệm theo vai trò

Vai tròTrách nhiệm chính
Người dùngTìm và sử dụng tài liệu.
Bộ phận ban hànhCập nhật tài liệu theo quyền.
AdminQuản lý quyền và cấu trúc thư viện nếu được giao.
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Hai file cùng tên?

So version, ngày hiệu lực và nguồn ban hành.

File trên máy khác bản hệ thống?

Ưu tiên bản hệ thống đang hiệu lực.

Không tải được file?

Kiểm tra quyền và trình duyệt.

NỘI DUNG BAO GỒM
Phạm vi và trọng tâm
  • Tìm tài liệu theo tên hoặc từ khóa.
  • Kiểm tra version và ngày hiệu lực trước khi dùng.
  • Xác nhận đúng đơn vị ban hành tài liệu.
  • Mở preview để kiểm tra nội dung và phạm vi.
  • Tải đúng file đang hiệu lực thay vì dùng bản cũ.
ĐIỂM CẦN KIỂM TRA
Thông tin quan trọng
Tài liệu đang hiệu lựcVersion mớiNguồn ban hànhFile liên quan
Trước khi thao tác
  • Biết tên hoặc nhóm tài liệu.
  • Kiểm tra version.
  • Kiểm tra ngày hiệu lực.
  • Không sửa bản gốc nếu không được phép.
Nguyên tắc vận hành

Đúng người / đúng phạm vi / đúng ngày / đủ dữ liệu / thấy trạng thái lưu / mở lại kiểm tra. Với dữ liệu quan trọng, không coi thao tác là hoàn tất chỉ vì đã bấm nút.

DATA DICTIONARY

Giải thích trường dữ liệu

Dùng phần này để hiểu chính xác mỗi trường cần nhập và ý nghĩa của nó.

Trường / khu vựcÝ nghĩa và cách sử dụng
Tên tài liệuTên chính thức.
NhómBiểu mẫu, Quy trình, Chính sách, Hướng dẫn.
Phiên bảnVersion tài liệu.
Ngày hiệu lựcNgày bắt đầu áp dụng.
Bộ phận ban hànhNguồn chịu trách nhiệm.
Tài liệu liên quanCác văn bản / biểu mẫu liên kết.
OPERATIONAL PLAYBOOK

Quy trình Trước – Trong – Sau

01
Trước khi thao tác
  • Biết tên / nhóm tài liệu.
  • Không dùng file cũ chưa đối chiếu.
  • Kiểm tra quyền tải.
02
Trong khi thao tác
  • So version, ngày hiệu lực, nguồn ban hành.
  • Preview trước khi tải.
  • Mở tài liệu liên quan nếu cần.
03
Sau khi thao tác
  • Chỉ dùng bản đang hiệu lực.
  • Giữ nguyên tên file nếu quy định yêu cầu.
  • Không tự sửa bản gốc.
AUDIT TRAIL / BẰNG CHỨNG CẦN TRUY VẾT
Tên tài liệuVersionNgày hiệu lựcNguồn ban hành
MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ

Kho tài liệu

Màn hình bên dưới được thiết kế riêng cho phân hệ này. Có thể bấm trực tiếp vào thành phần trong mô phỏng.

PDF
Quy trình kiểm kho Lotte
Version 3.2 · 18/09/2026
XLS
Mẫu báo cáo tồn kho
Version 2.1
DOC
Hướng dẫn kiểm kho
Version 1.5
Kho tài liệu

Tình huống thực tế

Hai file cùng tên

So version và ngày hiệu lực.

File trên máy khác hệ thống

Ưu tiên bản hệ thống.

Không có quyền tải

Liên hệ quản trị quyền.

Lưu ý riêng trên mobile

  • Dùng tìm kiếm trước thay vì cuộn danh sách dài.
  • PDF dài nên mở ở viewer riêng.
  • Nếu tải nhiều file, kiểm tra tên file ngay sau khi tải.

Bằng chứng / dữ liệu nên lưu

  • Tên file + version.
  • Ngày hiệu lực.
  • Bộ phận ban hành.
  • Tài liệu liên quan đã sử dụng.
TROUBLESHOOTING

Lỗi thường gặp và cách xử lý

Ưu tiên kiểm tra bộ lọc, tài khoản và trạng thái trước khi kết luận hệ thống lỗi.

LỗiCách xử lý
Dùng bản cũKiểm version.
Sai phạm viĐọc mô tả.
Tự sửa bản gốcChỉ chỉnh khi được phép.
Không kiểm hiệu lựcLuôn xem metadata.

Checklist hoàn tất nghiệp vụ

Đúng tài khoảnĐúng phân hệĐúng ngày / kỳĐúng đối tượngĐủ trường bắt buộcĐã thấy trạng thái lưuĐã mở lại kiểm traĐã lưu bằng chứng nếu cần
ROLE-BASED SOP

Quy trình theo vai trò & điểm kiểm soát

Phần này dùng khi đào tạo nhân sự mới, kiểm tra lỗi hoặc rà soát một nghiệp vụ có rủi ro.

Người dùng

Tìm và dùng đúng tài liệu.

Bộ phận ban hành

Duy trì version, ngày hiệu lực và tài liệu liên quan.

Admin tài liệu

Quản lý quyền, trạng thái, file hết hiệu lực.

CONTROL POINTĐúng tên tài liệu.
CONTROL POINTĐúng version.
CONTROL POINTCòn hiệu lực.
CONTROL POINTĐúng bộ phận ban hành.
Hai file cùng tên

So version, ngày hiệu lực và nguồn ban hành.

File máy cá nhân khác hệ thống

Ưu tiên bản hệ thống.

Khi nào cần chuyển cấp / hỗ trợ

Escalate khi không xác định được bản đang hiệu lực, file lỗi hoặc quyền truy cập không phù hợp.

13 / APPROVAL

Phê duyệt & quản lý trạng thái

Chuẩn hóa cách người tạo và người duyệt xử lý hồ sơ để tránh gửi trùng, trả lại không rõ lý do hoặc duyệt thiếu căn cứ.

APPROVAL

Draft → Submit → Pending → Approved / Returned

Nguyên tắc: hồ sơ Returned phải sửa trên đúng bản ghi để giữ lịch sử; không tạo bản mới chỉ để bỏ qua trạng thái.

Trường / trạng tháiÝ nghĩa
DraftNháp, chưa gửi.
SubmittedĐã gửi vào luồng.
PendingChờ người có thẩm quyền.
ApprovedĐã duyệt.
ReturnedTrả lại để chỉnh sửa.
RejectedKhông chấp nhận.
Approver NoteGhi chú của người duyệt.
Audit TrailLịch sử tạo / gửi / duyệt / trả lại nếu có.

Quy trình chuẩn

01
Hoàn thiện Draft

Điền đủ trường bắt buộc và kiểm tra dữ liệu.

02
Kiểm tra căn cứ

Mở file, ảnh, bill hoặc tài liệu liên quan.

03
Submit

Gửi một lần và chờ trạng thái phản hồi.

04
Người duyệt đối chiếu

Đọc nội dung chi tiết, không duyệt chỉ từ tiêu đề.

05
Approved / Returned

Duyệt nếu đúng, trả lại có lý do nếu cần sửa.

06
Người tạo theo dõi

Không tạo bản mới khi bản cũ Returned.

07
Sửa Returned

Chỉ sửa phần được yêu cầu và giữ căn cứ.

08
Resubmit

Kiểm tra lần cuối rồi gửi lại.

Người tạo

Chịu trách nhiệm về tính đúng và đầy đủ của dữ liệu / căn cứ.

Người duyệt

Đối chiếu nội dung, căn cứ, thẩm quyền và ghi lý do rõ khi Returned.

Không nên

Submit nhiều lần, duyệt hàng loạt sai bộ lọc, tạo bản mới thay bản Returned.

14 / NOTIFICATIONS

Thông báo hệ thống

Thông báo giúp theo dõi phê duyệt, cảnh báo, kỳ sắp khóa và thay đổi có liên quan tới tài khoản.

Ưu tiên xử lý

  • Returned / Rejected.
  • Yêu cầu cần duyệt.
  • Kỳ sắp khóa.
  • Cảnh báo dữ liệu.

Đã đọc ≠ đã xử lý

Chỉ đánh dấu đã đọc sau khi hiểu nội dung; vẫn cần hoàn tất nghiệp vụ liên quan.

Xóa thông báo

Chỉ xóa khi chắc chắn không còn cần đối chiếu; ưu tiên giữ lịch sử nếu hệ thống hỗ trợ.

15 / EXPORT & PRINT

Xuất Excel, PDF, Word và in

Trước khi xuất, kiểm tra bộ lọc, kỳ, phạm vi và tên báo cáo. File trình bày đẹp nhưng sai phạm vi vẫn là báo cáo sai.

Excel

  • Đối chiếu header và tổng số.
  • Kiểm tra cột ngày / mã / số tiền.
  • Không sửa bản gốc nếu dùng lưu trữ chính thức.

PDF

  • Kiểm khổ giấy và lề.
  • Bảng không bị cắt.
  • Font và chữ ký hiển thị đủ.

Word / In

  • Preview trước khi in.
  • Kiểm tiêu đề, ngày tháng, chữ ký.
  • Dùng đúng mẫu ban hành.
16 / MOBILE

Nguyên tắc sử dụng trên mobile

Mobile phù hợp chấm công, duyệt nhanh, kiểm kho hiện trường và cập nhật trạng thái; bảng lớn và báo cáo phức tạp nên ưu tiên desktop.

Trình duyệt

  • Chrome / Safari.
  • Không dùng browser mini trong app chat.
  • Reload sau khi đổi quyền.

Camera / vị trí

  • Cấp quyền chính xác.
  • Ảnh đủ sáng.
  • Chờ upload hoàn tất.

Bảng rộng

  • Xoay ngang.
  • Dùng filter / search.
  • Kiểm nút Lưu không bị che.
17 / SECURITY

Bảo mật và an toàn dữ liệu

Tài khoản gắn với trách nhiệm cá nhân. Không chia sẻ tài khoản hoặc cho người khác thao tác thay khi không được phép.

Nên làm

  • Dùng tài khoản cá nhân.
  • Đăng xuất thiết bị dùng chung.
  • Kiểm tra tên miền.
  • Báo ngay khi nghi ngờ lộ tài khoản.

Không nên

  • Chia sẻ mật khẩu.
  • Gửi dữ liệu nhạy cảm vào nhóm công khai.
  • Cho mượn phiên đăng nhập.
  • Tải file nội bộ lên dịch vụ không được phép.

Thiết bị cá nhân

  • Khóa màn hình.
  • Không lưu mật khẩu trên máy dùng chung.
  • Xóa file nhạy cảm khi không còn cần.
18 / TROUBLESHOOTING

Xử lý lỗi tổng hợp

Kiểm tra theo thứ tự: mạng → tài khoản → bộ lọc → quyền trình duyệt → trường bắt buộc → trạng thái thao tác → reload.

LỗiKiểm traXử lýGửi hỗ trợ
Trang tải lâuMạng / nhiều tabReload một lần, đóng tab dưThời gian, trình duyệt, ảnh
Không tải dữ liệuFilter / ngày / quyềnReset filter, kiểm tài khoảnUsername, phân hệ, bộ lọc
Camera lỗiQuyền CameraDùng Chrome/Safari, cấp lại quyềnThiết bị, trình duyệt
Location lỗiGPS / LocationBật vị trí chính xácẢnh cài đặt quyền
Không lưuTrường bắt buộc / mạngKiểm trường thiếu, thử lại một lầnNội dung lỗi, thao tác
Sai ngườiUsername / filterDừng thao tácẢnh dữ liệu sai
Xuất file lỗiFilter / dữ liệu dàiPreview, thử phạm vi nhỏTên báo cáo, format
Phiên hết hạnThời gian phiênĐăng nhập lạiBáo nếu lặp bất thường
19 / PERIODIC CHECKLIST

Checklist hằng ngày, hằng tuần và cuối tháng

Dùng để giảm tình trạng phát hiện sai dữ liệu quá muộn.

Cuối ngày

  • Chấm công đủ vào / ra.
  • Doanh số ngày đã nhập.
  • Thông báo khẩn đã xử lý.
  • Pending quan trọng đã theo dõi.
  • Lỗi đã chụp bằng chứng.

Cuối tuần

  • Rà lịch ca tuần mới.
  • Đối chiếu KPI.
  • Xử lý Returned.
  • Đối chiếu kho / chênh lệch.
  • Kiểm tài liệu mới.

Cuối tháng

  • Kiểm dữ liệu công.
  • Chốt KPI.
  • Đối chiếu tài chính / chi phí.
  • Đối chiếu tồn kho.
  • Lưu báo cáo và bằng chứng.
20 / SUPPORT

Cách gửi yêu cầu hỗ trợ

Không chỉ gửi “bị lỗi”. Cần đủ ngữ cảnh để người hỗ trợ có thể tái hiện và xử lý nhanh.

5 thông tin bắt buộc

  • Username.
  • Phân hệ.
  • Thời gian xảy ra.
  • Thao tác vừa làm.
  • Ảnh / nội dung lỗi.

Nếu lỗi dữ liệu

  • Ngày / kỳ.
  • Nhân sự / SKU / chứng từ.
  • Số đúng mong đợi.
  • Số đang hiển thị.

Nếu lỗi mobile

  • Thiết bị.
  • Trình duyệt.
  • Quyền Camera / Location.
  • Mạng đang dùng.